Yêu cầu thị thực hộ chiếu Eritrea
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Eritrea có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#92
Điểm đến miễn thị thực
24
11
Miễn thị thực
53
Thị thực điện tử
13
Thị thực tại cửa khẩu
115
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Eritrea
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Eritrean citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Eritrean citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 28 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | 5 ngày | Requirement to register trực tuyến 5 ngày before nhập cảnh Ghi chúRequirement to register trực tuyến 5 ngày before nhập cảnh |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. |
| 40 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | Tourist card must be obtained in advance via travel agency, airline or at the đại sứ quán. Ghi chúTourist card must be obtained in advance via travel agency, airline or at the đại sứ quán. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | At Presidente Nicolau Lobato International sân bay or the Dili Sea Port only. Ghi chúAt Presidente Nicolau Lobato International sân bay or the Dili Sea Port only. |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 62 | | Miễn thị thực | - | - |
| 63 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 94 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi if holding a printed confirmation from the Immigration Authority (SENAMI) Headquarters in Maputo, indicating that a visa has been approved before xuất cảnh. Ghi chúthị thực khi đến nơi if holding a printed confirmation from the Immigration Authority (SENAMI) Headquarters in Maputo, indicating that a visa has been approved before xuất cảnh. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử is available for tourism only. |
| 118 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | Online thị thực eligible. Ghi chúOnline thị thực eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | thị thực is obtained online. Ghi chúthị thực is obtained online. |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
May apply also using 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Từ chối nhập cảnh | - | Effective June 9, 2025, U.S. visas will no longer be issued to công dân of 12 countries. Ghi chúEffective June 9, 2025, U.S. visas will no longer be issued to công dân of 12 countries. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | - | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Eritrea có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Eritrea có thể đến 24 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Eritrea xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Eritrea được xếp hạng #92 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Eritrea có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Eritrea khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Eritrea có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.