Yêu cầu thị thực hộ chiếu Đức
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Đức có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#4
Điểm đến miễn thị thực
126
118
Miễn thị thực
49
Thị thực điện tử
8
Thị thực tại cửa khẩu
18
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Đức
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visitors on tours organized to some southern regions by an approved travel agency may obtain a thị thực khi đến nơi for up to 30 ngày. Ghi chúVisitors on tours organized to some southern regions by an approved travel agency may obtain a thị thực khi đến nơi for up to 30 ngày. |
| 4 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only. Ghi chú30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only.
Visitors must have a return/onward ticket and a hotel reservation confirmation.
An International Certificate of Vaccination is bắt buộc. |
| 6 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | eVisitor is considered to be a visa under Úc law. Ghi chúeVisitor is considered to be a visa under Úc law.
90 ngày on each visit in 12-tháng period if granted. |
| 10 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | Extendable for an additional 2 tuần. Ghi chúExtendable for an additional 2 tuần. |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 90 ngày | miễn thị thực until 31 December 2026. Ghi chúmiễn thị thực until 31 December 2026. |
| 17 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 18 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Must have an international vaccination certificate. Ghi chúMust have an international vaccination certificate.
Three types of electronic visa are offered: the thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày for a single nhập cảnh (50 EUR), the thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày for several (multiple) entries (75 EUR), and the thị thực điện tử có hiệu lực 90 ngày to make several (multiple) entries (100 EUR). |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | The Sustainable Development phí (SDF) of 200 USD per person, per night for almost all visitors to Bhutan. Additionally, if payment is made in US dollars from September 1, 2023 to August 31, 2027, the SDF is 100 USD. Ghi chúThe Sustainable Development phí (SDF) of 200 USD per person, per night for almost all visitors to Bhutan. Additionally, if payment is made in US dollars from September 1, 2023 to August 31, 2027, the SDF is 100 USD. |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày mỗi năm dương lịch. Ghi chú90 ngày mỗi năm dương lịch. |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 27 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | From December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. Ghi chúFrom December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. |
| 29 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Must register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. Ghi chúMust register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực is also obtainable online. Ghi chúthị thực is also obtainable online. |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Miễn thị thực | 180 ngày | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Must apply at least 7 ngày before nhập cảnh but maximum 90 ngày before nhập cảnh. Ghi chúMust apply at least 7 ngày before nhập cảnh but maximum 90 ngày before nhập cảnh. |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực from December 1, 2023 to December 31, 2026. Ghi chúmiễn thị thực from December 1, 2023 to December 31, 2026. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày; extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. Ghi chú90 ngày; extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 44 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 45 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 48 | | Miễn thị thực | 30 ngày | đơn xin for a phí-based gia hạn possible. Ghi chúđơn xin for a phí-based gia hạn possible. |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | ID card hợp lệ, hộ chiếu type photo is bắt buộc on nhập cảnh. Ghi chúID card hợp lệ, hộ chiếu type photo is bắt buộc on nhập cảnh. |
| 53 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Malabo International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Malabo International sân bay. |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 60 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 61 | | Tự do đi lại | - | ID card hợp lệ (including in Overseas Pháp). Ghi chúID card hợp lệ (including in Overseas Pháp). |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 360 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 67 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 75 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 76 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử.
Former Indian citizens with an OCI (Overseas Citizen Of Ấn Độ) cards are eligible for unlimited travel and stay. |
| 77 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Cost for thị thực khi đến nơi approx. 30 Euro for 30 ngày. You can extend it once in Bali by another 30 ngày. As of February 2024. Ghi chúCost for thị thực khi đến nơi approx. 30 Euro for 30 ngày. You can extend it once in Bali by another 30 ngày. As of February 2024. |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Passengers who have already made an đơn xin, at least 2 ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. Ghi chúPassengers who have already made an đơn xin, at least 2 ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Authorities in Iraq have decided to remove the visa-on-nhập cảnh requirement for nationals of the European Union and several other countries, requiring them to now apply for an thị thực điện tử to enter Iraq through the official platform. Ghi chúAuthorities in Iraq have decided to remove the visa-on-nhập cảnh requirement for nationals of the European Union and several other countries, requiring them to now apply for an thị thực điện tử to enter Iraq through the official platform.
thị thực khi đến nơi or thị thực điện tử for up to 30 ngày for travel to Iraqi Kurdistan. |
| 80 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 3 tháng for tourism only. Ghi chú3 tháng for tourism only.
German citizens born before 1 January 1928 need a visa which will be issued for free if one was not a member of the Nazi party or involved in crimes committed during the time of Nazi Đức.
Starting June 1st, 2024, the ETA-IL (Electronic Travel Authorisation) will open for đơn xin submissions as a pilot program for German and American citizens. Applying will be voluntary and exempt from fees. The system will open to other nationalities on July 1st, 2024. |
| 82 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 83 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | có thể gia hạn thêm 3 tháng Ghi chúcó thể gia hạn thêm 3 tháng |
| 85 | | Thị thực điện tử | - | Visa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings (except King Hussein/Allenby Bridge) Ghi chúVisa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings (except King Hussein/Allenby Bridge) |
| 86 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 89 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 90 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày trong bất kỳ giai đoạn 60 ngày nào. Ghi chú30 ngày trong bất kỳ giai đoạn 60 ngày nào. |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Extendable for 2 additional tháng. Ghi chúExtendable for 2 additional tháng.
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non-refundable return or circle trip ticket. |
| 94 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 98 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 99 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | For stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. Ghi chúFor stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. |
| 101 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 90 ngày | The electronic Malaysia Digital nhập cảnh Card must be submitted within three ngày before the date of nhập cảnh in Malaysia. Ghi chúThe electronic Malaysia Digital nhập cảnh Card must be submitted within three ngày before the date of nhập cảnh in Malaysia. |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 106 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | An thị thực điện tử is mandatory before travel. Ghi chúAn thị thực điện tử is mandatory before travel. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 112 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. |
| 115 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Visitors must register their ETA on the thị thực điện tử platform at least 48 hours before travel and pay a processing phí of 48 USD. Ghi chúVisitors must register their ETA on the thị thực điện tử platform at least 48 hours before travel and pay a processing phí of 48 USD. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử available for both tourism (allowed stay is 28 ngày) or business (allowed stay is 70 ngày) purposes. |
| 118 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be obtained trực tuyến or on nhập cảnh for a phí of N$1,600 (approximately €82 / US$88). Ghi chúCan be obtained trực tuyến or on nhập cảnh for a phí of N$1,600 (approximately €82 / US$88). |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 122 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | NZeTA is an electronic travel permit but not legally a visa. Ghi chúNZeTA is an electronic travel permit but not legally a visa.
May enter using eGate.
International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Holders of written thị thực điện tử approval issued by the Immigration Authority can obtain a thị thực khi đến nơi, provided they hold a visa đơn xin form and thị thực điện tử đơn xin payment receipt and have an invitation letter from a Nigerian company accepting immigration responsibilities. Ghi chúHolders of written thị thực điện tử approval issued by the Immigration Authority can obtain a thị thực khi đến nơi, provided they hold a visa đơn xin form and thị thực điện tử đơn xin payment receipt and have an invitation letter from a Nigerian company accepting immigration responsibilities. |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 128 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 129 | | Miễn thị thực | 14 ngày | An thị thực điện tử is cũng có sẵn for stays tối đa 30 ngày. Ghi chúAn thị thực điện tử is cũng có sẵn for stays tối đa 30 ngày. |
| 130 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 131 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 138 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Available miễn phí. Ghi chúAvailable miễn phí. |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 142 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Tất cả du khách phải đăng ký ETA trực tuyến. Ghi chúTất cả du khách phải đăng ký ETA trực tuyến. |
| 145 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 148 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 96 giờ thị thực quá cảnh available additionally Ghi chú96 giờ thị thực quá cảnh available additionally |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 156 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 157 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 158 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | All visitors phải có an approved Electronic thị thực (eTAS) before the start of their journey Ghi chúAll visitors phải có an approved Electronic thị thực (eTAS) before the start of their journey |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Miễn K-ETA đến cuối năm 2026. Ghi chúMiễn K-ETA đến cuối năm 2026. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 168 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Visa also available trực tuyến. Ghi chúVisa also available trực tuyến.
thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | Tối đa 2 lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. Ghi chúTối đa 2 lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 120 ngày | ID card hợp lệ if nhập cảnh takes place as part of a package tour. Ghi chúID card hợp lệ if nhập cảnh takes place as part of a package tour. |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | ID card hợp lệ. Ghi chúID card hợp lệ.
Former Turkish citizens with a Turkish "Blue Card" (Mavi Kart): tự do đi lại. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | When transiting between two non-bordering countries, visitors can obtain a Turkmenistan thị thực quá cảnh for a five-ngày stay. This must be applied for in advance at the Turkmenistan đại sứ quán. Visitors must also submit copies of the visas for the country of nhập cảnh into Turkmenistan and the country of xuất cảnh from Turkmenistan. Visa phí is 20 USD. Ghi chúWhen transiting between two non-bordering countries, visitors can obtain a Turkmenistan thị thực quá cảnh for a five-ngày stay. This must be applied for in advance at the Turkmenistan đại sứ quán. Visitors must also submit copies of the visas for the country of nhập cảnh into Turkmenistan and the country of xuất cảnh from Turkmenistan. Visa phí is 20 USD. |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | ETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025. Ghi chúETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025.
Adults can use ePassport gates. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | ESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance. Ghi chúESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance.
ESTA is also bắt buộc when entering the country by cruise ship or land.
A Form I-94 is bắt buộc for nhập cảnh into the Hoa Kỳ by land. It carries a $30 phí and can be obtained either trực tuyến or upon nhập cảnh.
cần thị thực for nationals of VWP countries who have travelled or been present in Iran, Iraq, Libya, North Korea, Somalia, Sudan, Syria or Yemen at any time on or after 1 March 2011 (with limited exceptions), or those who have travelled or being present in Cuba at any time on or after 12 January 2021, or nationals of VWP countries who are also nationals of Iran, Iraq, North Korea, Sudan or Syria. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | 1 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 45 ngày | A một lần nhập cảnh thị thực điện tử hợp lệ for 90 ngày is cũng có sẵn. Ghi chúA một lần nhập cảnh thị thực điện tử hợp lệ for 90 ngày is cũng có sẵn. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Đức có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Đức có thể đến 126 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Đức xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Đức được xếp hạng #4 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Đức có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Đức khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Đức có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.