Yêu cầu thị thực hộ chiếu Sri Lanka
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Sri Lanka có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#91
Điểm đến miễn thị thực
26
17
Miễn thị thực
54
Thị thực điện tử
9
Thị thực tại cửa khẩu
113
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Sri Lanka
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn thị thực travel for a maximum stay of 90 ngày within any 180-ngày period for hợp lệ or previously used visa issued by a Schengen area country, the Hoa Kỳ, or the Anh. Ghi chúmiễn thị thực travel for a maximum stay of 90 ngày within any 180-ngày period for hợp lệ or previously used visa issued by a Schengen area country, the Hoa Kỳ, or the Anh. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | thị thực khi đến nơi for a maximum stay of 14 ngày for those who có giá trị residency permit to Gulf Cooperation Council (GCC) countries, who have already stayed for more than 6 tháng in their country of residence. Ghi chúthị thực khi đến nơi for a maximum stay of 14 ngày for those who có giá trị residency permit to Gulf Cooperation Council (GCC) countries, who have already stayed for more than 6 tháng in their country of residence. |
| 14 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến for US or Schengen thị thực holders. Ghi chúthị thực khi đến for US or Schengen thị thực holders. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Must have an International Vaccination Certificate. Ghi chúMust have an International Vaccination Certificate.
Three types of electronic visa are offered: the thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày for a single nhập cảnh (50 EUR), the thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày for several (multiple) entries (75 EUR), and the thị thực điện tử có hiệu lực 90 ngày to make several (multiple) entries (100 EUR). |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí. |
| 21 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Multiple-nhập cảnh visa (issued by a Schengen country, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Ireland, Monaco, Romania, the Anh or the Hoa Kỳ) covers nhập cảnh for a maximum stay of 30 ngày or until the visa expires. A maximum stay of 90 ngày within any 180-ngày period is permitted. Ghi chúMultiple-nhập cảnh visa (issued by a Schengen country, Bulgaria, Croatia, Cyprus, Ireland, Monaco, Romania, the Anh or the Hoa Kỳ) covers nhập cảnh for a maximum stay of 30 ngày or until the visa expires. A maximum stay of 90 ngày within any 180-ngày period is permitted. |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | From December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain a thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay and at all land borders. Ghi chúFrom December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain a thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay and at all land borders. |
| 29 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | US permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực Ghi chúUS permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | 24-hour miễn thị thực transit through any international airports of Trung Quốc (except Ürümqi), allows domestic travel through different airports. Ghi chú24-hour miễn thị thực transit through any international airports of Trung Quốc (except Ürümqi), allows domestic travel through different airports. |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày.
Regular hộ chiếu holders are bắt buộc to obtain a restricted visa with permission from Costa Rica's internal ministries. |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa. Ghi chúHolders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa. |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Must obtain an nhập cảnh clearance from Gambian Immigration prior to nhập cảnh. Ghi chúMust obtain an nhập cảnh clearance from Gambian Immigration prior to nhập cảnh. |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | thị thực điện tử available for holders of a hợp lệ visa or giấy phép cư trú from a Schengen area country, OECD member country, or a GCC country can travel to Georgia miễn thị thực for a period of 90 ngày. Visitors obtain an nhập cảnh visa stamp to Georgia on nhập cảnh. The GCC resident permit should be at least six-tháng old for Georgia visa exemption. Ghi chúthị thực điện tử available for holders of a hợp lệ visa or giấy phép cư trú from a Schengen area country, OECD member country, or a GCC country can travel to Georgia miễn thị thực for a period of 90 ngày. Visitors obtain an nhập cảnh visa stamp to Georgia on nhập cảnh. The GCC resident permit should be at least six-tháng old for Georgia visa exemption. |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. Ghi chúVisa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực is issued miễn phí. Ghi chúthị thực is issued miễn phí. |
| 82 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực điện tử can be issued only if there is a hợp lệ invitation from the Kazakhstan side. Ghi chúthị thực điện tử can be issued only if there is a hợp lệ invitation from the Kazakhstan side. |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | GCC residents can apply for thị thực điện tử if they have residency in one of the GCC countries (Saudi Arabia, Bahrain, Qatar, United Arab Emirates, and Oman). Ghi chúGCC residents can apply for thị thực điện tử if they have residency in one of the GCC countries (Saudi Arabia, Bahrain, Qatar, United Arab Emirates, and Oman). |
| 91 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, approval should be obtained from the Immigration Department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, approval should be obtained from the Immigration Department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 95 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | For stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. Ghi chúFor stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. |
| 102 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 103 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 104 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | Holders of a hợp lệ visa for Canada, Nhật Bản, the Hoa Kỳ, the Anh or a Schengen area country may stay for a maximum of 180 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ visa for Canada, Nhật Bản, the Hoa Kỳ, the Anh or a Schengen area country may stay for a maximum of 180 ngày. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | Citizens holding a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa issued by one of the member states of the European Union or one of the parties to the Schengen Agreement can apply for an electronic visa. Ghi chúCitizens holding a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa issued by one of the member states of the European Union or one of the parties to the Schengen Agreement can apply for an electronic visa. |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Multiple-nhập cảnh Schengen visa covers nhập cảnh for a maximum of 30 ngày. Ghi chúMultiple-nhập cảnh Schengen visa covers nhập cảnh for a maximum of 30 ngày.
Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Upon nhập cảnh, the visa will be issued after payment of the phí at the point of nhập cảnh. Ghi chúUpon nhập cảnh, the visa will be issued after payment of the phí at the point of nhập cảnh. |
| 118 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand (Tachileik, Myawaddy and Kawthaung) or Ấn Độ (Rih Khaw Dar and Tamu). Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand (Tachileik, Myawaddy and Kawthaung) or Ấn Độ (Rih Khaw Dar and Tamu).
thị thực điện tử is available for tourism only. |
| 119 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining Electronic Travel Authorization prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining Electronic Travel Authorization prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Multiple-nhập cảnh Schengen visa covers nhập cảnh for a maximum of 15 ngày and at least five more ngày than the stay. Ghi chúMultiple-nhập cảnh Schengen visa covers nhập cảnh for a maximum of 15 ngày and at least five more ngày than the stay. |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | Foreigners residing in GCC countries may obtain a thị thực khi đến nơi in Oman. nhập cảnh visas are issued to residents of any GCC country who arrive directly from any GCC country. Restrictions apply to non-degree related professions (e.g., labourers, carpenters). Ghi chúForeigners residing in GCC countries may obtain a thị thực khi đến nơi in Oman. nhập cảnh visas are issued to residents of any GCC country who arrive directly from any GCC country. Restrictions apply to non-degree related professions (e.g., labourers, carpenters).
nhập cảnh visas are also granted to members of the resident's family as long as they enter together. |
| 131 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 132 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 134 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | Residents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. Ghi chúResidents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 139 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 140 | | Thị thực điện tử | - | Visitors may apply for a thị thực on the Hayya website. Ghi chúVisitors may apply for a thị thực on the Hayya website. |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 143 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 146 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 148 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 149 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | Tourist thị thực khi đến nơi for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance. Ghi chúTourist thị thực khi đến nơi for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance. |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | miễn thị thực travel for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union or the Hoa Kỳ. Ghi chúmiễn thị thực travel for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union or the Hoa Kỳ. |
| 154 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 155 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 159 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 160 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Yêu cầu thị thực | 2 năm | Multiple-nhập cảnh Visa may be granted to who entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm). Ghi chúMultiple-nhập cảnh Visa may be granted to who entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm).
May apply trực tuyến. |
| 163 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 164 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh Schengen thị thực covers nhập cảnh. |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Conditional thị thực điện tử. Maximum stay of 30 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union or the Hoa Kỳ. Ghi chúConditional thị thực điện tử. Maximum stay of 30 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union or the Hoa Kỳ. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Yêu cầu thị thực | - | Có thể đăng ký bằng 'Smart service'. Ghi chúCó thể đăng ký bằng 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | trực tuyến visitor visa launched for cần thị thực nationals since 25 February 2026. Ghi chútrực tuyến visitor visa launched for cần thị thực nationals since 25 February 2026. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. Ghi chú5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is có hiệu lực up to 90 ngày with single or multiple entries. Ghi chúthị thực điện tử is có hiệu lực up to 90 ngày with single or multiple entries.
Prearranged visa obtained trực tuyến through travel agencies available at Hanoi, Ho Chi Minh City or Da Nang airports.
Phú Quốc without a visa for up to 30 ngày. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | Yemen introduced an thị thực điện tử system for visitors who meet certain eligibility requirements (group travel of 10 or more people, business trips, and transit etc.). Ghi chúYemen introduced an thị thực điện tử system for visitors who meet certain eligibility requirements (group travel of 10 or more people, business trips, and transit etc.). |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 12 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Sri Lanka có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Sri Lanka có thể đến 26 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Sri Lanka xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Sri Lanka được xếp hạng #91 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Sri Lanka có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Sri Lanka khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Sri Lanka có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.