Yêu cầu thị thực hộ chiếu Libya
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Libya có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#91
Điểm đến miễn thị thực
23
14
Miễn thị thực
53
Thị thực điện tử
9
Thị thực tại cửa khẩu
117
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Libya
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Ireland, Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Ireland, Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | Although no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. Ghi chúAlthough no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. |
| 5 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Libyans with a visa or residency issued by Canada, USA, Anh or a Schengen Member State can obtain a visa upon nhập cảnh that costs USD100 for a maximum of 30 ngày. Ghi chúLibyans with a visa or residency issued by Canada, USA, Anh or a Schengen Member State can obtain a visa upon nhập cảnh that costs USD100 for a maximum of 30 ngày. |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 15 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 16 | | Miễn thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực or thường trú of Canada, Schengen or US. Ghi chúthị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực or thường trú of Canada, Schengen or US. |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | 5 ngày | thị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports. Ghi chúthị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports.
Requirement to register trực tuyến 5 ngày before nhập cảnh
Also pay the sân bay security phí of CVE 3400 either trực tuyến or on nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | US permanent resident card (Green card) holders can enter miễn thị thực Ghi chúUS permanent resident card (Green card) holders can enter miễn thị thực |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | 45 năm | nhập cảnh visa costs 25 Dollar per person when entering from the Emsaid Salloum biên giới crossing. Ghi chúnhập cảnh visa costs 25 Dollar per person when entering from the Emsaid Salloum biên giới crossing.
In addition to paying 875 Egyptian pounds for each Libyan citizen upon entering and exiting the biên giới crossing between Libya and Egypt, Emsaid Salloum
Security approval is only bắt buộc for males over 18 and under 45 năm of age. |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a visa, an nhập cảnh clearance must be obtained from the Gambian Immigration prior to travel. Ghi chúIn addition to a visa, an nhập cảnh clearance must be obtained from the Gambian Immigration prior to travel. |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | Confirmation from Israeli Foreign Ministry is bắt buộc before a visa is issued. Ghi chúConfirmation from Israeli Foreign Ministry is bắt buộc before a visa is issued. |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | thị thực khi đến nơi at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh only if they are holding a copy of a reservation in a 3- to 5-star hotel or private residential address with telephone number in the Republic of Lebanon, at least US$2,000 in cash, a non-refundable return or circle trip ticket, and there are no Israeli stamps, visas, or seals on their hộ chiếu. Ghi chúthị thực khi đến nơi at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh only if they are holding a copy of a reservation in a 3- to 5-star hotel or private residential address with telephone number in the Republic of Lebanon, at least US$2,000 in cash, a non-refundable return or circle trip ticket, and there are no Israeli stamps, visas, or seals on their hộ chiếu. |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Miễn thị thực | - | - |
| 108 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | VoA with hợp lệ visas of US, Canada, and Schengen Ghi chúVoA with hợp lệ visas of US, Canada, and Schengen |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 60 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Yêu cầu thị thực | - | Residents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. Ghi chúResidents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 155 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180 ngày period, provided being under the age of 16 or above the age of 45. Ghi chú90 ngày within any 180 ngày period, provided being under the age of 16 or above the age of 45. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | - | Visa phí is 50 USD. Ghi chúVisa phí is 50 USD.
Can also be entered on an East Africa Tourist Visa issued by Kenya or Rwanda. |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
May apply also using 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | Effective June 9, 2025, U.S. visas will no longer be issued to công dân of 12 countries, with certain exemptions. Ghi chúEffective June 9, 2025, U.S. visas will no longer be issued to công dân of 12 countries, with certain exemptions. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Thị thực điện tử | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is có hiệu lực 90 ngày and multiple nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is có hiệu lực 90 ngày and multiple nhập cảnh.
Phú Quốc visa exemption for up to 30 ngày. Passengers who arrive at Hanoi (HAN) or Ho Chi Minh City (SGN) do not need a visa for a maximum of 30 ngày if they have a ticket on the same calendar ngày to Phu Quoc (PQC). They must be escorted by the arriving carrier to the domestic terminal |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | - | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Libya có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Libya có thể đến 23 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Libya xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Libya được xếp hạng #91 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Libya có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Libya khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Libya có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.