Yêu cầu thị thực hộ chiếu Liechtenstein
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Liechtenstein có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#8
Điểm đến miễn thị thực
117
106
Miễn thị thực
54
Thị thực điện tử
11
Thị thực tại cửa khẩu
22
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Liechtenstein
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày on each visit in a 12-tháng period if được cấp Ghi chú90 ngày on each visit in a 12-tháng period if được cấp |
| 10 | | Miễn thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 8 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực until 31 December 2024. Ghi chúmiễn thị thực until 31 December 2024. |
| 17 | | Miễn thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | Must pay 100 USD per person per ngày forSustainable Development phí Ghi chúMust pay 100 USD per person per ngày forSustainable Development phí |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Miễn thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực is also obtainable online. Ghi chúthị thực is also obtainable online. |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Miễn thị thực | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực from 8 November, 2024 to 31 December, 2026. Ghi chúmiễn thị thực from 8 November, 2024 to 31 December, 2026. |
| 37 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Miễn thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended to another 90 ngày Ghi chúCan be extended to another 90 ngày |
| 43 | | Miễn thị thực | - | - |
| 44 | | Miễn thị thực | - | - |
| 45 | | Miễn thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Can be extended tối đa 120 ngày with phí Ghi chúCan be extended tối đa 120 ngày with phí |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 53 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | Must arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD Ghi chúMust arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Miễn thị thực | - | - |
| 61 | | Miễn thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 1 năm | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 65 | | Miễn thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | - | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 75 | | Miễn thị thực | - | - |
| 76 | | Miễn thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Select ports of nhập cảnh. Ghi chúSelect ports of nhập cảnh. |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Miễn thị thực | - | - |
| 82 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 83 | | Miễn thị thực | - | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Có điều kiện áp dụng Ghi chúCó điều kiện áp dụng |
| 87 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 88 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 12 tháng period Ghi chú90 ngày within any 12 tháng period |
| 90 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Miễn thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | Visa extendable for 2 additional tháng issued upon nhập cảnh Ghi chúVisa extendable for 2 additional tháng issued upon nhập cảnh
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 95 | | Thị thực điện tử | 44 ngày | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 98 | | Miễn thị thực | - | - |
| 99 | | Miễn thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Miễn thị thực | - | - |
| 106 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180 ngày period Ghi chú90 ngày within any 180 ngày period
ID card hợp lệ |
| 112 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày |
| 115 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | 3 tháng within a calendar năm Ghi chú3 tháng within a calendar năm |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Miễn thị thực | - | - |
| 122 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority. Ghi chúInternational Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 128 | | Miễn thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Miễn thị thực | - | - |
| 138 | | Miễn thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | - | - |
| 142 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive and xuất cảnh via 29 checkpoints Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive and xuất cảnh via 29 checkpoints |
| 143 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 144 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 148 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | - | - |
| 157 | | Miễn thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports. Ghi chúAvailable at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports.
30 ngày, available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Miễn thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Electronic Travel Authorization can also be obtained on nhập cảnh. Ghi chúElectronic Travel Authorization can also be obtained on nhập cảnh.
30 ngày extendable to 6 tháng.
The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | nhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử is cũng có sẵn. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử is cũng có sẵn. |
| 167 | | Miễn thị thực | - | - |
| 168 | | Miễn thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Visa also available trực tuyến. Ghi chúVisa also available trực tuyến.
thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | Tối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. Ghi chúTối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 176 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 180 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | On nhập cảnh from overseas; ESTA (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc if arriving by air or cruise ship. Ghi chúOn nhập cảnh from overseas; ESTA (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc if arriving by air or cruise ship. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Liechtenstein có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Liechtenstein có thể đến 117 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Liechtenstein xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Liechtenstein được xếp hạng #8 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Liechtenstein có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Liechtenstein khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Liechtenstein có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.