Yêu cầu thị thực hộ chiếu Croatia
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Croatia có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#7
Điểm đến miễn thị thực
119
113
Miễn thị thực
54
Thị thực điện tử
6
Thị thực tại cửa khẩu
20
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Croatia
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only. Ghi chú30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only.
Visitors must have a return/onward ticket and a hotel reservation confirmation.
An International Certificate of Vaccination is bắt buộc. |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày on each visit in 12-tháng period if granted Ghi chú90 ngày on each visit in 12-tháng period if granted
The European Commission ruled that the eVisitor's 'autogrant' treatment is not an equivalent to the Schengen visa đơn xin procedures. However, only countries which are on ETA list are considered low risk and processing time is one working ngày. For all other countries processing time is 31 ngày (75% of applications), and 4 tháng (90% of applications). Applications for high risk countries, i.e. not ETA, are routinely processed manually rather than via 'autogrant' and they are subject to additional documents prior to nhập cảnh, which is typical for a proper visa. Grant rate for eVisitor countries like Croatia is less than 100%, which indicates manual processing.
May enter using SmartGate. |
| 10 | | Tự do đi lại | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực until 31 December 2025. Ghi chúmiễn thị thực until 31 December 2025. |
| 17 | | Tự do đi lại | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within 6-tháng period. Ghi chú90 ngày within 6-tháng period.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Tự do đi lại | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Must register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. Ghi chúMust register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Thị thực điện tử | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực from 30 November, 2024 to 31 December, 2026. Ghi chúmiễn thị thực from 30 November, 2024 to 31 December, 2026.
240-hour (10-ngày) miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau or Taiwan) using any mode of transport. Must have a confirmed onward ticket/itinerary, and enter through 1 of 64 approved ports.
During which, may freely travel within the 24 provinces permitted for miễn thị thực transit and engage in tourism, business, and visits.
24-hour miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau, and Taiwan), is available at most international airports, without leaving the sân bay.
Travellers who need to leave the sân bay may obtain a temporary nhập cảnh permit from immigration.
5-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) for Shenzhen if arriving at designated ports of nhập cảnh from Hong Kong by land or sea, for stays within Shenzhen.
3-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) if arriving in Zhuhai or Xiamen at designated ports of nhập cảnh, for stays within the respective city.
15-ngày miễn thị thực nhập cảnh for cruise ship passengers in tour groups, if arriving at any cruise port along Trung Quốc's coastline, including but not limited to Tianjin; Dalian; Shanghai; Lianyungang; Wenzhou; Zhoushan; Xiamen; Qingdao; Guangzhou; Shenzhen; Beihai; Haikou; Sanya. May further travel inland to all regions of coastal provinces (and equivalents) and Beijing.
May apply for a port visa (thị thực khi đến nơi) if travelling for an urgent, qualified reason. Prior clearance for port visa is highly recommended or may be denied boarding by airlines. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 42 | | Tự do đi lại | - | - |
| 43 | | Tự do đi lại | - | - |
| 44 | | Tự do đi lại | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 47 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 48 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 49 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 52 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | To travel outside of Asmara, a Travel Permit for Foreigners is bắt buộc (20 Eritrean nakfa). Ghi chúTo travel outside of Asmara, a Travel Permit for Foreigners is bắt buộc (20 Eritrean nakfa). |
| 55 | | Tự do đi lại | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
Nationals of Croatia with a normal hộ chiếu traveling as tourists can obtain a thị thực khi đến nơi at Addis Ababa (ADD) for a maximum stay of 3 tháng. They must have proof of accommodation and a return/onward ticket. |
| 58 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 59 | | Tự do đi lại | - | - |
| 60 | | Tự do đi lại | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 64 | | Tự do đi lại | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Tự do đi lại | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực điện tử | - | Visa can be obtained on nhập cảnh provided holding a letter of invitation from a local sponsor. Ghi chúVisa can be obtained on nhập cảnh provided holding a letter of invitation from a local sponsor. |
| 72 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Tự do đi lại | - | - |
| 75 | | Tự do đi lại | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 78 | | Miễn thị thực | 15 ngày | 30 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn Ghi chú30 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn |
| 79 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 80 | | Tự do đi lại | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 82 | | Tự do đi lại | - | - |
| 83 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Visa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) Ghi chúVisa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) |
| 86 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 89 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Available at Kuwait sân bay quốc tế. Ghi chúAvailable at Kuwait sân bay quốc tế. |
| 90 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 92 | | Tự do đi lại | - | - |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | 1 tháng extendable for 2 additional tháng. Ghi chú1 tháng extendable for 2 additional tháng.
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 94 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa can only be obtained trực tuyến if there is no Liberian đại sứ quán in the country of citizenship, which is the case in Croatia. This visa is có hiệu lực a single visit only. Ghi chúVisa can only be obtained trực tuyến if there is no Liberian đại sứ quán in the country of citizenship, which is the case in Croatia. This visa is có hiệu lực a single visit only. |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Tự do đi lại | - | - |
| 98 | | Tự do đi lại | - | - |
| 99 | | Tự do đi lại | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | bắt buộc covering letter from the host in Malawi. Ghi chúbắt buộc covering letter from the host in Malawi. |
| 102 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Tự do đi lại | - | - |
| 106 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 107 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày per calendar cho công tác Ghi chú180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày per calendar cho công tác |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 112 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | The Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2025. Ghi chúThe Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2025. |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. |
| 115 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử available for both tourism (allowed stay is 28 ngày) or business (allowed stay is 70 ngày) purposes. |
| 118 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Tự do đi lại | - | - |
| 122 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority. Ghi chúInternational Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | People are not allowed to leave the capital city, tourists can chỉ leave the capital with a governmental du lịch guide (no independent moving) Ghi chúPeople are not allowed to leave the capital city, tourists can chỉ leave the capital with a governmental du lịch guide (no independent moving) |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 128 | | Tự do đi lại | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 131 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Tự do đi lại | - | - |
| 138 | | Tự do đi lại | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Tự do đi lại | - | - |
| 142 | | Thị thực điện tử | 16 ngày | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 146 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 148 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 156 | | Tự do đi lại | - | - |
| 157 | | Tự do đi lại | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 159 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. Ghi chúThe validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Tự do đi lại | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Tự do đi lại | - | - |
| 168 | | Tự do đi lại | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực điện tử also available. Ghi chúthị thực điện tử also available.
thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | 30 ngày extendable. Ghi chú30 ngày extendable. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 176 | | Miễn thị thực | 3 tháng | chứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours. |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | ESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance. Ghi chúESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance.
ESTA is also bắt buộc when entering the country by cruise ship or land.
A Form I-94 is bắt buộc for nhập cảnh into the Hoa Kỳ by land. It carries a $30 phí and can be obtained either trực tuyến or upon nhập cảnh.
cần thị thực for nationals of VWP countries who have travelled or been present in Iran, Iraq, Libya, North Korea, Somalia, Sudan, Syria or Yemen at any time on or after 1 March 2011 (with limited exceptions), or those who have travelled or being present in Cuba at any time on or after 12 January 2021, or nationals of VWP countries who are also nationals of Iran, Iraq, North Korea, Sudan or Syria. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 188 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 45 ngày | - |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Croatia có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Croatia có thể đến 119 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Croatia xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Croatia được xếp hạng #7 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Croatia có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Croatia khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Croatia có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.