Yêu cầu thị thực hộ chiếu Séc
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Séc có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#7
Điểm đến miễn thị thực
130
117
Miễn thị thực
41
Thị thực điện tử
13
Thị thực tại cửa khẩu
22
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Séc
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Maximum 3 entries per calendar năm Ghi chúMaximum 3 entries per calendar năm
30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only.
Visitors must have a return/onward ticket and a hotel reservation confirmation.
An International Certificate of Vaccination is bắt buộc. |
| 6 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. Ghi chú90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. |
| 10 | | Miễn thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực until 31 December 2025. Ghi chúmiễn thị thực until 31 December 2025. |
| 17 | | Miễn thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any năm period. Ghi chú90 ngày within any năm period. |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any năm period. Ghi chú90 ngày within any năm period. |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Miễn thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Must register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. Ghi chúMust register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Miễn thị thực | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | 240-hour (10-ngày) miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau or Taiwan) using any mode of transport. Must have a confirmed onward ticket/itinerary, and enter through 1 of 64 approved ports. Ghi chú240-hour (10-ngày) miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau or Taiwan) using any mode of transport. Must have a confirmed onward ticket/itinerary, and enter through 1 of 64 approved ports.
During which, may freely travel within the 24 provinces permitted for miễn thị thực transit and engage in tourism, business, and visits.
24-hour miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau, and Taiwan), is available at most international airports, without leaving the sân bay.
Travellers who need to leave the sân bay may obtain a temporary nhập cảnh permit from immigration.
5-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) for Shenzhen if arriving at designated ports of nhập cảnh from Hong Kong by land or sea, for stays within Shenzhen.
3-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) if arriving in Zhuhai or Xiamen at designated ports of nhập cảnh, for stays within the respective city.
15-ngày miễn thị thực nhập cảnh for cruise ship passengers in tour groups, if arriving at any cruise port along Trung Quốc's coastline, including but not limited to Tianjin; Dalian; Shanghai; Lianyungang; Wenzhou; Zhoushan; Xiamen; Qingdao; Guangzhou; Shenzhen; Beihai; Haikou; Sanya. May further travel inland to all regions of coastal provinces (and equivalents) and Beijing.
May apply for a port visa (thị thực khi đến nơi) if travelling for an urgent, qualified reason. Prior clearance for port visa is highly recommended or may be denied boarding by airlines. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Miễn thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Miễn thị thực | - | - |
| 44 | | Miễn thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 47 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Can be extended tối đa 120 ngày Ghi chúCan be extended tối đa 120 ngày |
| 48 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 49 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | miễn thị thực for a max. stay of 15 ngày for holders of normal passports, traveling as tourists and arriving at Sharm El Sheik (SSH), Saint Catherine (SKV) or Taba (TCP) airports and remaining in the Sinai resorts. Ghi chúmiễn thị thực for a max. stay of 15 ngày for holders of normal passports, traveling as tourists and arriving at Sharm El Sheik (SSH), Saint Catherine (SKV) or Taba (TCP) airports and remaining in the Sinai resorts. |
| 52 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | Must arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD Ghi chúMust arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Miễn thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 59 | | Miễn thị thực | - | - |
| 60 | | Miễn thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 64 | | Miễn thị thực | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Miễn thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Miễn thị thực | - | - |
| 75 | | Miễn thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 77 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Passengers who have already made an đơn xin, at least two ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. Ghi chúPassengers who have already made an đơn xin, at least two ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 79 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực khi đến nơi for 30 ngày at Erbil and Sulaymaniyah airports. Ghi chúthị thực khi đến nơi for 30 ngày at Erbil and Sulaymaniyah airports. |
| 80 | | Miễn thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 82 | | Miễn thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Conditions apply. Ghi chúConditions apply.
Visa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) |
| 86 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 89 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 90 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Miễn thị thực | - | - |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | 1 tháng extendable for 2 additional tháng. Ghi chú1 tháng extendable for 2 additional tháng.
Available at Beirut International sân bay. They must have a return/onward ticket, a telephone number and address in Lebanon. |
| 94 | | Miễn thị thực | 14 ngày | 44 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn Ghi chú44 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn |
| 95 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | thị thực khi đến with QR code Ghi chúthị thực khi đến with QR code |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Miễn thị thực | - | - |
| 98 | | Miễn thị thực | - | - |
| 99 | | Miễn thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Miễn thị thực | - | - |
| 106 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 107 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày per celendar cho công tác Ghi chú180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày per celendar cho công tác |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 112 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | The Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2026. Ghi chúThe Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2026. |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. |
| 115 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử available for both tourism (allowed stay is 28 ngày) or business (allowed stay is 70 ngày) purposes.
thị thực khi đến nơi may be obtainted at Yangon International sân bay, Nay Pyi Taw International sân bay or Mandalay International sân bay. |
| 118 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | Available at Hosea Kutako International sân bay. Ghi chúAvailable at Hosea Kutako International sân bay. |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Miễn thị thực | - | - |
| 122 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority. Ghi chúInternational Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | All visitors are bắt buộc to obtain a Tourist Card on nhập cảnh. phí: USD 10. Ghi chúAll visitors are bắt buộc to obtain a Tourist Card on nhập cảnh. phí: USD 10. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 128 | | Miễn thị thực | - | - |
| 129 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn phí thị thực điện tử. Ghi chúmiễn phí thị thực điện tử. |
| 131 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Miễn thị thực | - | - |
| 138 | | Miễn thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | - | - |
| 142 | | Thị thực điện tử | 16 ngày | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 146 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 148 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | - | - |
| 157 | | Miễn thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports. Ghi chúAvailable at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports.
30 ngày, available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Czech citizens can enter Hàn Quốc as a short term visit (e.g., tours, visiting relatives or friends, attending simple meetings) up to 90 ngày without a visa, though you should remain aware of the quarantine requirements. You must also have an onward or return ticket. It is illegal to work on a tourist visa, whether as a teacher or in any other capacity. Ghi chúCzech citizens can enter Hàn Quốc as a short term visit (e.g., tours, visiting relatives or friends, attending simple meetings) up to 90 ngày without a visa, though you should remain aware of the quarantine requirements. You must also have an onward or return ticket. It is illegal to work on a tourist visa, whether as a teacher or in any other capacity.
You must be in possession of a Korea Electronic Travel Authorization (K-ETA) to enter Korea miễn thị thực. You can complete your K-ETA đơn xin up to 24 hours before boarding your flight and it will be có hiệu lực 3 năm from the date of approval. There is a small, non-refundable charge. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Miễn thị thực | - | - |
| 164 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Citizens of the Czech Republic are exempt from the requirement of obtaining tourist standard thị thực điện tử. Ghi chúCitizens of the Czech Republic are exempt from the requirement of obtaining tourist standard thị thực điện tử. |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Miễn thị thực | - | - |
| 168 | | Miễn thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | Beginning 1 May 2025, all foreigners entering Thailand will be bắt buộc to apply for the Thailand Digital nhập cảnh Card (TDAC), an electronic travel authorization. Ghi chúBeginning 1 May 2025, all foreigners entering Thailand will be bắt buộc to apply for the Thailand Digital nhập cảnh Card (TDAC), an electronic travel authorization. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 176 | | Miễn thị thực | 3 tháng | chứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | ETA UK (hợp lệ for 2 năm when issued) cần thiết from 2 April 2025. Ghi chúETA UK (hợp lệ for 2 năm when issued) cần thiết from 2 April 2025. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | ESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance. Ghi chúESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance.
ESTA is also bắt buộc when entering the country by cruise ship or land.
A Form I-94 is bắt buộc for nhập cảnh into the Hoa Kỳ by land. It carries a $30 phí and can be obtained either trực tuyến or upon nhập cảnh.
cần thị thực for nationals of VWP countries who have travelled or been present in Iran, Iraq, Libya, North Korea, Somalia, Sudan, Syria or Yemen at any time on or after 1 March 2011 (with limited exceptions), or those who have travelled or being present in Cuba at any time on or after 12 January 2021, or nationals of VWP countries who are also nationals of Iran, Iraq, North Korea, Sudan or Syria. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island Ghi chú30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island
Temporary miễn thị thực regime from 1 March 2025 until 14 August 2028 |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Séc có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Séc có thể đến 130 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Séc xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Séc được xếp hạng #7 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Séc có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Séc khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Séc có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.