Yêu cầu thị thực hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#88
Điểm đến miễn thị thực
30
18
Miễn thị thực
46
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
117
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Democratic Republic of the Congo citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Democratic Republic of the Congo citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | Có điều kiện áp dụng. Ghi chúCó điều kiện áp dụng. |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | chỉ if arriving at Ouagadougou Sân bay. Ghi chúchỉ if arriving at Ouagadougou Sân bay. |
| 28 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended up to 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended up to 90 ngày with a phí.
Tourist Card can be purchased if holding hợp lệ visas issued by Hoa Kỳ, Canada, or Schengen Member State. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực điện tử is eligible with hợp lệ visa/travel documents any OCED country. Ghi chúthị thực điện tử is eligible with hợp lệ visa/travel documents any OCED country. |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 91 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 94 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Yêu cầu thị thực | - | Citizens holding a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa issued by one of the member states of the European Union or one of the parties to the Schengen Agreement can apply for an electronic visa. Ghi chúCitizens holding a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa issued by one of the member states of the European Union or one of the parties to the Schengen Agreement can apply for an electronic visa. |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Prior authorization obtained trực tuyến for thị thực khi đến nơi or biên giới visa. Ghi chúPrior authorization obtained trực tuyến for thị thực khi đến nơi or biên giới visa. |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi if holding hợp lệ visas issued by Hoa Kỳ, Canada, or Schengen Member State. Ghi chúthị thực khi đến nơi if holding hợp lệ visas issued by Hoa Kỳ, Canada, or Schengen Member State. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | Online thị thực eligible. Ghi chúOnline thị thực eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | Travelers can apply for a thị thực on the Hayya website. Ghi chúTravelers can apply for a thị thực on the Hayya website. |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | miễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. Ghi chúmiễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | - | - |
| 172 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo có thể đến 30 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo được xếp hạng #88 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Cộng hòa Dân chủ Congo khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.