Yêu cầu thị thực hộ chiếu Nigeria
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Nigeria có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#87
Điểm đến miễn thị thực
35
26
Miễn thị thực
41
Thị thực điện tử
9
Thị thực tại cửa khẩu
117
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Nigeria
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Ireland, Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Ireland, Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Nigerians with a visa or residency issued by Canada, USA, Anh or a Schengen Member State can obtain a visa upon nhập cảnh that costs USD100 for a maximum of 30 ngày. Ghi chúNigerians with a visa or residency issued by Canada, USA, Anh or a Schengen Member State can obtain a visa upon nhập cảnh that costs USD100 for a maximum of 30 ngày. |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | Nationals of Nigeria with ordinary passports are bắt buộc to hold a visa when travelling to the Republic of Armenia. Ghi chúNationals of Nigeria with ordinary passports are bắt buộc to hold a visa when travelling to the Republic of Armenia.
The visa must be obtained in advance at the Embassies (Consulates) of the Republic of Armenia by invitation only.
Invitations can be submitted to the Ministry of Foreign Affairs by:
a) a legal entity registered in the Republic of Armenia,
b) authorities of the Republic of Armenia and foreign diplomatic representations, international organizations or their representatives accredited in the Republic of Armenia.
Individuals must submit an invitation to the Migration and Citizenship Service of the Ministry of Internal Affairs of the Republic of Armenia. |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Miễn thị thực | - | - |
| 28 | | Yêu cầu thị thực | - | Must hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. Ghi chúMust hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. |
| 29 | | Miễn thị thực | - | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | 24-hour miễn thị thực transit through any international airports of Trung Quốc (except Ürümqi), allows domestic travel through different airports. Ghi chú24-hour miễn thị thực transit through any international airports of Trung Quốc (except Ürümqi), allows domestic travel through different airports. |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 40 | | Miễn thị thực | - | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | - | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực điện tử available for holders of a hợp lệ Schengen visa or a hợp lệ visa from any of the OECD member countries; or a hợp lệ giấy phép cư trú of a Schengen or OECD country. Ghi chúthị thực điện tử available for holders of a hợp lệ Schengen visa or a hợp lệ visa from any of the OECD member countries; or a hợp lệ giấy phép cư trú of a Schengen or OECD country. |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Miễn thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Miễn thị thực | - | - |
| 71 | | Miễn thị thực | - | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Yêu cầu thị thực | - | Nigerian citizens are subjected to the calling visa category, a designation applied to nationals considered to have specific vulnerabilities or risks related to ideology, politics, economy, society, culture, security, or immigration. Ghi chúNigerian citizens are subjected to the calling visa category, a designation applied to nationals considered to have specific vulnerabilities or risks related to ideology, politics, economy, society, culture, security, or immigration.
Prior approval from the Directorate General of Immigration in Jakarta is bắt buộc before applying for a visa.
In addition to holding a visa, travelers must obtain a reference letter from the Directorate General of Immigration and present the invitation letter submitted with their visa đơn xin before traveling to Indonesia. |
| 79 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Miễn thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 103 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Miễn thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 2 tuần | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US.
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi if holding hợp lệ visa issued by Hoa Kỳ, Canada, or Schengen Member State Ghi chúthị thực khi đến nơi if holding hợp lệ visa issued by Hoa Kỳ, Canada, or Schengen Member State |
| 125 | | Miễn thị thực | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | trực tuyến Visa eligible. Ghi chútrực tuyến Visa eligible.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business purposes. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Thị thực điện tử | 59 ngày | Available in một lần nhập cảnh (hợp lệ for 3 tháng) or nhiều lần nhập cảnh (hợp lệ for 6 tháng or 1 năm). Ghi chúAvailable in một lần nhập cảnh (hợp lệ for 3 tháng) or nhiều lần nhập cảnh (hợp lệ for 6 tháng or 1 năm). |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 154 | | Miễn thị thực | - | - |
| 155 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Miễn thị thực | - | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
May apply also using 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | - | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Nigeria có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Nigeria có thể đến 35 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Nigeria xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Nigeria được xếp hạng #87 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Nigeria có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Nigeria khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Nigeria có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.