Yêu cầu thị thực hộ chiếu Botswana
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Botswana có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#56
Điểm đến miễn thị thực
55
44
Miễn thị thực
48
Thị thực điện tử
11
Thị thực tại cửa khẩu
90
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Botswana
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | Andorra imposes no visa requirements on its visitors but nhập cảnh is only possible through Tây Ban Nha or Pháp, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực. Ghi chúAndorra imposes no visa requirements on its visitors but nhập cảnh is only possible through Tây Ban Nha or Pháp, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | For a maximum total stay of 90 ngày within năm period. Ghi chúFor a maximum total stay of 90 ngày within năm period. |
| 6 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Electronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holding a US Visa. Ghi chúElectronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holding a US Visa. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 27 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | US permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực Ghi chúUS permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 38 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. |
| 39 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 41 | | Thị thực điện tử | - | Tourist card must be obtained in advance via travel agency, airline or at the đại sứ quán. Ghi chúTourist card must be obtained in advance via travel agency, airline or at the đại sứ quán. |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 30 ngày | can be extended to 120 ngày for a phí Ghi chúcan be extended to 120 ngày for a phí |
| 48 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within 180 ngày Ghi chú90 ngày within 180 ngày |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 70 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | thị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions: Ghi chúthị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions:
To be 18 năm old and over.
The giấy phép cư trú for a GCC state must be có hiệu lực at least another 3 tháng.
To be accompanied by the sponsor of the giấy phép cư trú if the sponsor is an individual.
Does not apply to holders of a GCC Student Visa and Non-Skilled Worker Visa |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 94 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến if you have a hợp lệ visa to US/UK/NZ/IE/AUS/Schengen. Ghi chúMay apply trực tuyến if you have a hợp lệ visa to US/UK/NZ/IE/AUS/Schengen. |
| 116 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | might get thị thực khi đến nơi if hộ chiếu contains a credible US, Canada or Schengen visa. Ghi chúmight get thị thực khi đến nơi if hộ chiếu contains a credible US, Canada or Schengen visa. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | - | Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes. Ghi chúElectronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business purposes.
trực tuyến Visa eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 30 ngày | For a maximum total stay of 90 ngày within any 180 ngày period. Ghi chúFor a maximum total stay of 90 ngày within any 180 ngày period. |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | thị thực is obtained online. Ghi chúthị thực is obtained online. |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period) |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa requirement was reinstated at 3pm, Oct 14, 2025 for Botswana nationals visiting the Anh, following a decision by the parliament. Ghi chúVisa requirement was reinstated at 3pm, Oct 14, 2025 for Botswana nationals visiting the Anh, following a decision by the parliament. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | 1 ngày | Open borders but de facto follows Italian visa policy, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian visa policy, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực.
No foreign accommodations, overnight stay restricted to residents only. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island Ghi chú30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Botswana có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Botswana có thể đến 55 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Botswana xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Botswana được xếp hạng #56 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Botswana có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Botswana khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Botswana có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.