Yêu cầu thị thực hộ chiếu Thái Lan
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Thái Lan có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#58
Điểm đến miễn thị thực
52
39
Miễn thị thực
53
Thị thực điện tử
13
Thị thực tại cửa khẩu
88
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Thái Lan
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | A Schengen visa is bắt buộc as nhập cảnh is only possible via Pháp or Tây Ban Nha. Ghi chúA Schengen visa is bắt buộc as nhập cảnh is only possible via Pháp or Tây Ban Nha. |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | Visas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. Ghi chúVisas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | miễn phí Visitor's Permit khi đến with hợp lệ U.S. thị thực. Ghi chúmiễn phí Visitor's Permit khi đến with hợp lệ U.S. thị thực. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 30 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Travellers who have either held a Canadian visa in the last 10 năm or who "currently có giá trị Hoa Kỳ non-immigrant visa" can now apply for an eTA for up to 6 tháng instead of a visa when travelling to Canada by air. Ghi chúTravellers who have either held a Canadian visa in the last 10 năm or who "currently có giá trị Hoa Kỳ non-immigrant visa" can now apply for an eTA for up to 6 tháng instead of a visa when travelling to Canada by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | The duration of stay is 30 ngày at a time, no more than 90 ngày within any 180-ngày period. Ghi chúThe duration of stay is 30 ngày at a time, no more than 90 ngày within any 180-ngày period. |
| 37 | | Yêu cầu thị thực | - | miễn thị thực for holders of hợp lệ thị thực for Khu vực Schengen or the US. Ghi chúmiễn thị thực for holders of hợp lệ thị thực for Khu vực Schengen or the US. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | miễn thị thực for holders of hợp lệ U.S. thị thực or Canada thị thực. Ghi chúmiễn thị thực for holders of hợp lệ U.S. thị thực or Canada thị thực. |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | 2 ngày | Transit Without Visa if Holders of onward tickets for a max transit time of 48 hours (up to 2 ngày), Leaving the sân bay is permitted for passengers with transit time longer than 6 hours. Passengers with transit time of less than 6 hours may leave the transit area but not the sân bay. Ghi chúTransit Without Visa if Holders of onward tickets for a max transit time of 48 hours (up to 2 ngày), Leaving the sân bay is permitted for passengers with transit time longer than 6 hours. Passengers with transit time of less than 6 hours may leave the transit area but not the sân bay. |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | An nhập cảnh clearance must be obtained from the Gambian Immigration prior to travel. Ghi chúAn nhập cảnh clearance must be obtained from the Gambian Immigration prior to travel. |
| 64 | | Miễn thị thực | 1 năm | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | No cần thị thực with a hợp lệ visa issued by Canada, Mexico, USA or a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. Ghi chúNo cần thị thực with a hợp lệ visa issued by Canada, Mexico, USA or a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | No cần thị thực with a hợp lệ visa issued by Canada, Mexico, USA or a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. Ghi chúNo cần thị thực with a hợp lệ visa issued by Canada, Mexico, USA or a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Thai tourists can visit Ấn Độ for up to 30 ngày with double nhập cảnh under this scheme without paying any visa fees. However, e-Tourist visas still need to be applied for in advance via the website: https://indianvisaonline.gov.in/thị thực điện tử/tvoa.html. Ghi chúThai tourists can visit Ấn Độ for up to 30 ngày with double nhập cảnh under this scheme without paying any visa fees. However, e-Tourist visas still need to be applied for in advance via the website: https://indianvisaonline.gov.in/thị thực điện tử/tvoa.html. |
| 78 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa waiver for UK 'C' visa holders until October 2016. nhập cảnh permitted only if first point of nhập cảnh to the Common Travel Area is in the UK. Ghi chúVisa waiver for UK 'C' visa holders until October 2016. nhập cảnh permitted only if first point of nhập cảnh to the Common Travel Area is in the UK. |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of a confirmation issued by the Israeli Ministry of Interior, traveling in a group of 10 or more can obtain a thị thực khi đến nơi. Ghi chúHolders of a confirmation issued by the Israeli Ministry of Interior, traveling in a group of 10 or more can obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Miễn thị thực | 15 ngày | Visa không bắt buộc for visits up to 15 ngày using Thai biometric passports. Ghi chúVisa không bắt buộc for visits up to 15 ngày using Thai biometric passports. |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày trong bất kỳ giai đoạn 60 ngày nào. Ghi chú30 ngày trong bất kỳ giai đoạn 60 ngày nào. |
| 92 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | For stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. Ghi chúFor stays of 61 to 90 ngày, the lệ phí thị thực is 59 USD. |
| 102 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | No cần thị thực for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, USA, Anh or a Schengen Member State and holders of an APEC Business Travel Card if traveling on business. giấy phép cư trú from EU not recognized. Ghi chúNo cần thị thực for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, USA, Anh or a Schengen Member State and holders of an APEC Business Travel Card if traveling on business. giấy phép cư trú from EU not recognized. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | Need invitation letter to apply for thị thực điện tử, except for holders of a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa (except thị thực quá cảnh) issued by an EU Member State or a state party to the Schengen Agreement. Ghi chúNeed invitation letter to apply for thị thực điện tử, except for holders of a giấy phép cư trú or a hợp lệ visa (except thị thực quá cảnh) issued by an EU Member State or a state party to the Schengen Agreement. |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Miễn thị thực | 14 ngày | Also thị thực điện tử for 28 ngày. Ghi chúAlso thị thực điện tử for 28 ngày.
Holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports. |
| 119 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is available at the following locations: Ghi chúthị thực khi đến nơi is available at the following locations:
Hosea Kutako International sân bay
Impalila Island
Katima Mulilo
Ngoma
Trans Kalahari (Buitepos)
Walvis Bay sân bay |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | May transit without visa if transit is through Auckland sân bay and for no longer than 24 hours, subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúMay transit without visa if transit is through Auckland sân bay and for no longer than 24 hours, subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 131 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 132 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 133 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 134 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 135 | | Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 137 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 140 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 145 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 146 | | Thị thực tại cửa khẩu | 42 ngày | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 148 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 149 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 151 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Cư dân không theo đạo Hồi bị cấm đến thăm Mecca và các địa điểm linh thiêng. Các địa điểm tôn giáo khác cũng có thể bị hạn chế đối với người không theo đạo Hồi. Ghi chúCư dân không theo đạo Hồi bị cấm đến thăm Mecca và các địa điểm linh thiêng. Các địa điểm tôn giáo khác cũng có thể bị hạn chế đối với người không theo đạo Hồi. |
| 152 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | miễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. Ghi chúmiễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. |
| 154 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 155 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Visitors may obtain a free permit có hiệu lực 3 tháng within any 1-năm period on nhập cảnh. Ghi chúVisitors may obtain a free permit có hiệu lực 3 tháng within any 1-năm period on nhập cảnh. |
| 160 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 161 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 162 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. Ghi chúThe validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval.
K-ETA often denies nhập cảnh to Thai citizens. |
| 163 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 164 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 165 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | On 24 October 2023, Sri Lanka announced that Thai citizens are exempt from paying a phí for visas. This will be a pilot program that lasts until 30 April 2024. Ghi chúOn 24 October 2023, Sri Lanka announced that Thai citizens are exempt from paying a phí for visas. This will be a pilot program that lasts until 30 April 2024.
The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 166 | | Yêu cầu thị thực | 3 ngày | Registration for a visa is obligatory within 3 ngày of nhập cảnh. It can be completed at nhập cảnh ports. Ghi chúRegistration for a visa is obligatory within 3 ngày of nhập cảnh. It can be completed at nhập cảnh ports. |
| 167 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử also available. Ghi chúthị thực điện tử also available.
thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực quá cảnh is cần thiết. Ghi chúthị thực quá cảnh is cần thiết. |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 182 | | Yêu cầu thị thực | - | Có thể đăng ký bằng 'Smart service'. Ghi chúCó thể đăng ký bằng 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. Ghi chú5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | Yemen introduced an thị thực điện tử system for visitors who meet certain eligibility requirements (group travel of 10 or more people, business trips, and transit etc.). Ghi chúYemen introduced an thị thực điện tử system for visitors who meet certain eligibility requirements (group travel of 10 or more people, business trips, and transit etc.). |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Thái Lan có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Thái Lan có thể đến 52 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Thái Lan xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Thái Lan được xếp hạng #58 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Thái Lan có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Thái Lan khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Thái Lan có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.