Yêu cầu thị thực hộ chiếu Oman
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Oman có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#54
Điểm đến miễn thị thực
63
46
Miễn thị thực
45
Thị thực điện tử
17
Thị thực tại cửa khẩu
85
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Oman
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | - | Citizens from Saudi Arabia, Oman, Qatar, Thailand and Indonesia can enter without a visa, only for tourism purpose for the period 15 April 2025 until 31 December 2025, with the document hộ chiếu. Ghi chúCitizens from Saudi Arabia, Oman, Qatar, Thailand and Indonesia can enter without a visa, only for tourism purpose for the period 15 April 2025 until 31 December 2025, with the document hộ chiếu. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Omani citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Omani citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Only at Yerevan, Gyumri sân bay, Ayrum railway station, Bagratashen, Bavra, Gogavan and Megri land borders. Ghi chúOnly at Yerevan, Gyumri sân bay, Ayrum railway station, Bagratashen, Bavra, Gogavan and Megri land borders.
Visa exempt from 1 July 2025. |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa).
thị thực quá cảnh is không bắt buộc. |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 30 ngày when arriving by air. Ghi chú30 ngày when arriving by air. |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Miễn thị thực | - | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Must arrive and depart via Minsk International sân bay. Ghi chúMust arrive and depart via Minsk International sân bay. |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Visa exemption from 1 June to 30 September each calendar năm. Ghi chúVisa exemption from 1 June to 30 September each calendar năm. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực From June 9, 2025, to December 31, 2026. Ghi chúmiễn thị thực From June 9, 2025, to December 31, 2026.
24-hour miễn thị thực transit through any international airports of Trung Quốc (except Ürümqi), allows domestic travel through different airports.
Mutual visa exemption agreement was signed with Trung Quốc
miễn thị thực for Hong Kong up to 30 ngày.
thị thực khi đến nơi for Macau. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 1 năm | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực khi đến nơi at Al Najaf International sân bay or Basra International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi at Al Najaf International sân bay or Basra International sân bay. |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa không bắt buộc if a passenger first enters the Anh with an ETA or a visitor visa issued by the Anh. They are visa exempt for a maximum stay of 90 ngày in Ireland or until the end of the period of stay granted in the Anh. Ghi chúVisa không bắt buộc if a passenger first enters the Anh with an ETA or a visitor visa issued by the Anh. They are visa exempt for a maximum stay of 90 ngày in Ireland or until the end of the period of stay granted in the Anh. |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | Confirmation from Israeli Foreign Ministry is bắt buộc before a visa is issued. Ghi chúConfirmation from Israeli Foreign Ministry is bắt buộc before a visa is issued. |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Miễn thị thực | - | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. |
| 116 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority. Ghi chúInternational Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 124 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Visa is không bắt buộc for stays up to 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. Ghi chúVisa is không bắt buộc for stays up to 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 134 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Miễn thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via O. R. Tambo International sân bay. |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. Ghi chúThe validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Miễn thị thực | - | Syrian đại sứ quán tells Omani citizens they can obtain visas at biên giới checkpoints. Ghi chúSyrian đại sứ quán tells Omani citizens they can obtain visas at biên giới checkpoints. |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực cũng có sẵn online. Ghi chúthị thực cũng có sẵn online. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Tối đa 2 lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. Ghi chúTối đa 2 lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | May apply an thị thực điện tử. Ghi chúMay apply an thị thực điện tử.
5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country.
Starting June 1, 2025. The new regulation allows nationals from Oman to stay in Uzbekistan for up to 30 ngày without a visa. |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh.
miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Oman có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Oman có thể đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Oman xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Oman được xếp hạng #54 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Oman có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Oman khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Oman có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.