Yêu cầu thị thực hộ chiếu Angola
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Angola có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#83
Điểm đến miễn thị thực
37
26
Miễn thị thực
55
Thị thực điện tử
11
Thị thực tại cửa khẩu
101
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Angola
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 6 | | Yêu cầu thị thực | - | An Electronic Authorization (AVE or ETA) option is available for hợp lệ visa holders of the Hoa Kỳ. Ghi chúAn Electronic Authorization (AVE or ETA) option is available for hợp lệ visa holders of the Hoa Kỳ. |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 15 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 23 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 27 | | Thị thực tại cửa khẩu | 120 ngày | - |
| 28 | | Miễn thị thực | - | - |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Thị thực điện tử | - | Đăng ký trực tuyến. Ghi chúĐăng ký trực tuyến. |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 38 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 41 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 47 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 48 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 116 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 140 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | - | Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes. Ghi chúElectronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business purposes.
trực tuyến Visa eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Miễn thị thực | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per visit, up to 90 ngày mỗi năm. Ghi chú30 ngày per visit, up to 90 ngày mỗi năm. |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | 45 ngày | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | Proof of COVID-19 vaccine bắt buộc if entering by air. Ghi chúProof of COVID-19 vaccine bắt buộc if entering by air. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 187 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Angola có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Angola có thể đến 37 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Angola xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Angola được xếp hạng #83 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Angola có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Angola khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Angola có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.