Yêu cầu thị thực hộ chiếu Gambia
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Gambia có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#64
Điểm đến miễn thị thực
57
41
Miễn thị thực
23
Thị thực điện tử
16
Thị thực tại cửa khẩu
113
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Gambia
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | - | miễn thị thực if có giá trị, multiple-nhập cảnh and previously used visa or a giấy phép cư trú issued by a Schengen area country, Hoa Kỳ, Cyprus, Ireland or the Anh Ghi chúmiễn thị thực if có giá trị, multiple-nhập cảnh and previously used visa or a giấy phép cư trú issued by a Schengen area country, Hoa Kỳ, Cyprus, Ireland or the Anh |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Gambian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Gambian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 2 tuần | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | 5 ngày | miễn thị thực for 5 ngày for holders a Schengen visa or a national visa of country of EU, must arrive via Minsk International sân bay. Ghi chúmiễn thị thực for 5 ngày for holders a Schengen visa or a national visa of country of EU, must arrive via Minsk International sân bay. |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of the European Union, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ of America Ghi chú30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of the European Union, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ of America |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Miễn thị thực | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | holding a hợp lệ, multiple-nhập cảnh visa or giấy phép cư trú issued by the Schengen Area, Canada, the Anh or the Hoa Kỳ Ghi chúholding a hợp lệ, multiple-nhập cảnh visa or giấy phép cư trú issued by the Schengen Area, Canada, the Anh or the Hoa Kỳ |
| 40 | | Miễn thị thực | - | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Malabo International sân bay. 75 USD for processing phí Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Malabo International sân bay. 75 USD for processing phí |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or giấy phép cư trú of The European Union, European Free Trade Association or Gulf Cooperation Council member states Ghi chú180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or giấy phép cư trú of The European Union, European Free Trade Association or Gulf Cooperation Council member states |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 69 | | Miễn thị thực | - | - |
| 70 | | Miễn thị thực | - | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | must arrive via Nursultan Nazarbayev sân bay or Almaty sân bay Ghi chúmust arrive via Nursultan Nazarbayev sân bay or Almaty sân bay |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within calendar năm Ghi chú90 ngày within calendar năm |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 94 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 95 | | Miễn thị thực | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | có thể truy cập trực tuyến tại đây Ghi chúcó thể truy cập trực tuyến tại đây |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Miễn thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Miễn thị thực | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or permanent residence of Canada, Schengen Area, Nhật Bản, the Anh or the Hoa Kỳ as well as permanent residence of Chile or Colombia Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or permanent residence of Canada, Schengen Area, Nhật Bản, the Anh or the Hoa Kỳ as well as permanent residence of Chile or Colombia |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày if có giá trị of the Schengen Member, Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, the Hoa Kỳ or the Anh Ghi chú30 ngày if có giá trị of the Schengen Member, Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, the Hoa Kỳ or the Anh |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 124 | | Miễn thị thực | - | - |
| 125 | | Miễn thị thực | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | 15 ngày miễn thị thực if có giá trị of Canada, the Hoa Kỳ or the Anh Ghi chú15 ngày miễn thị thực if có giá trị of Canada, the Hoa Kỳ or the Anh |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Thị thực tại cửa khẩu | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày within 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or residents of the Cyprus, Ireland, Schengen Area member states, Anh or the Hoa Kỳ Ghi chú90 ngày within 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or residents of the Cyprus, Ireland, Schengen Area member states, Anh or the Hoa Kỳ |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Miễn thị thực | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | VoA if having Pre-arranged thị thực Ghi chúVoA if having Pre-arranged thị thực |
| 159 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 173 | | Miễn thị thực | - | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | - | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island Ghi chú30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Gambia có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Gambia có thể đến 57 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Gambia xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Gambia được xếp hạng #64 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Gambia có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Gambia khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Gambia có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.