Yêu cầu thị thực hộ chiếu Cộng hòa Dominica
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Cộng hòa Dominica có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#63
Điểm đến miễn thị thực
48
36
Miễn thị thực
57
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
88
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Cộng hòa Dominica
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực is not cần thiết for holders of Schengen, US or UK thị thực or giấy phép cư trús (max stay 90 ngày) Ghi chúthị thực is not cần thiết for holders of Schengen, US or UK thị thực or giấy phép cư trús (max stay 90 ngày) |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | No biên giới checkpoints in Andorra, but visitor must visit Pháp or Tây Ban Nha before reach Andorra thus Schengen Visa is bắt buộc Ghi chúNo biên giới checkpoints in Andorra, but visitor must visit Pháp or Tây Ban Nha before reach Andorra thus Schengen Visa is bắt buộc |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Visa waiver for passengers with hợp lệ visas issued by Canada, USA, UK, or Schengen Member State. Visa phí: USD-100, for max. of 30 ngày. Ghi chúVisa waiver for passengers with hợp lệ visas issued by Canada, USA, UK, or Schengen Member State. Visa phí: USD-100, for max. of 30 ngày. |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa waiver for passengers with a hợp lệ visa issued by the US, or Schengen Member State. Visa phí: USD-60, for max. of 90 ngày. To be obtained trực tuyến at the DNM Migraciones Argentina. Ghi chúVisa waiver for passengers with a hợp lệ visa issued by the US, or Schengen Member State. Visa phí: USD-60, for max. of 90 ngày. To be obtained trực tuyến at the DNM Migraciones Argentina. |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | Obtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. Ghi chúObtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi is available providing an official invitation letter. Ghi chúthị thực khi đến nơi is available providing an official invitation letter. |
| 12 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Bahamas tourist visa is không bắt buộc for US or Canada Resident card holder for a stay up to 30 ngày. Ghi chúBahamas tourist visa is không bắt buộc for US or Canada Resident card holder for a stay up to 30 ngày. |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 15 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | Visas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. Ghi chúVisas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | quá cảnh without thị thực (TWOV) available. Ghi chúquá cảnh without thị thực (TWOV) available. |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visa waiver for passengers with multiple-nhập cảnh hợp lệ visa or Pernamnent Resident Card issued by Canada, USA or Schengen Area, maximum for 30 ngày. Ghi chúVisa waiver for passengers with multiple-nhập cảnh hợp lệ visa or Pernamnent Resident Card issued by Canada, USA or Schengen Area, maximum for 30 ngày. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa waiver for passengers with hợp lệ visa or resident permit issued by USA or Schengen Member State. Ghi chúVisa waiver for passengers with hợp lệ visa or resident permit issued by USA or Schengen Member State. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any năm period Ghi chú90 ngày within any năm period |
| 24 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | không cần thị thực for US thường trú card Holders. Ghi chúkhông cần thị thực for US thường trú card Holders. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | không cần thị thực for max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ thị thực cấp bởi USA. Ghi chúkhông cần thị thực for max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ thị thực cấp bởi USA. |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | Pre-arranged thị thực khi đến nơi is available Ghi chúPre-arranged thị thực khi đến nơi is available |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visa waiver for passengers with multiple-nhập cảnh hợp lệ visa issued by Canada or USA, maximum for 30 ngày. Ghi chúVisa waiver for passengers with multiple-nhập cảnh hợp lệ visa issued by Canada or USA, maximum for 30 ngày. |
| 40 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Visa Exemptions: Passengers with a visa issued by Canada, USA, Anh, or a Schengen Member State for a maximum stay of 6 tháng. Ghi chúVisa Exemptions: Passengers with a visa issued by Canada, USA, Anh, or a Schengen Member State for a maximum stay of 6 tháng. |
| 48 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | - |
| 52 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | . Ghi chú. |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | quá cảnh without thị thực (TWOV) available. Ghi chúquá cảnh without thị thực (TWOV) available. |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | - | Dominicans will need a clearance to enter into Gambia. Ghi chúDominicans will need a clearance to enter into Gambia.
Must obtain an nhập cảnh clearance from the Gambian Immigration prior to travel |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực requirement effective on 15 February 2023 Ghi chúthị thực requirement effective on 15 February 2023 |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | Visa không bắt buộc for max. stay of 3 tháng for Holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member State. Ghi chúVisa không bắt buộc for max. stay of 3 tháng for Holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member State. |
| 73 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Từ ngày 4 tháng 3 năm 2025: . Ghi chúTừ ngày 4 tháng 3 năm 2025: . |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Conditions apply. Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúConditions apply. Not available at all nhập cảnh points. |
| 86 | | Miễn thị thực | 60 ngày | National Congress of The Dominican Republic Approves 60 ngày miễn thị thực agreement with Kazakhstan. Ghi chúNational Congress of The Dominican Republic Approves 60 ngày miễn thị thực agreement with Kazakhstan. |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
eTA is good for single nhập cảnh, but visitors who leave Kenya to other EAC countries may re-enter provided that their eTA is still hợp lệ
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Can also be entered on an East Africa tourist visa issued by Rwanda or Uganda. |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | 1 tháng extendable for 2 additional tháng; granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. Ghi chú1 tháng extendable for 2 additional tháng; granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 94 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 108 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | No cần thị thực for those holding a hợp lệ visa or residence issued by the Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Colombia, Chile, or Schengen. Ghi chúNo cần thị thực for those holding a hợp lệ visa or residence issued by the Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Colombia, Chile, or Schengen. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | visa waiver for passenger with a hợp lệ giấy phép cư trú, a hợp lệ 'C'-type, or a hợp lệ 'D'-type visa issued by a Schengen member state or Ireland Ghi chúvisa waiver for passenger with a hợp lệ giấy phép cư trú, a hợp lệ 'C'-type, or a hợp lệ 'D'-type visa issued by a Schengen member state or Ireland |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Miễn thị thực | - | Dominican Republic and Mongolia Sign thị thực Exemption Agreement. Not in effect yet Ghi chúDominican Republic and Mongolia Sign thị thực Exemption Agreement. Not in effect yet |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visa waiver for passengers with a hợp lệ visa issued by Canada, USA, UK or a Schengen Member State for 30 ngày. Ghi chúVisa waiver for passengers with a hợp lệ visa issued by Canada, USA, UK or a Schengen Member State for 30 ngày. |
| 115 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Visa is không bắt buộc for holders of a hợp lệ US, UK, Canada or a Schengen member State visa, maximum for 15 ngày. Ghi chúVisa is không bắt buộc for holders of a hợp lệ US, UK, Canada or a Schengen member State visa, maximum for 15 ngày. |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | No cần thị thực for holders of a hợp lệ US, Canada, Nhật Bản or Schengen Member State visa. Ghi chúNo cần thị thực for holders of a hợp lệ US, Canada, Nhật Bản or Schengen Member State visa. |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | May apply for an thị thực điện tử under the type of "Tourist – Own Itinerary". Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử under the type of "Tourist – Own Itinerary". |
| 134 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 60 ngày | 60 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú60 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
Can also be entered on an East Africa tourist visa issued by Kenya or Uganda |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | không cần thị thực for holders of Schengen, US or UK thị thực or giấy phép cư trús (max stay 90 ngày) Ghi chúkhông cần thị thực for holders of Schengen, US or UK thị thực or giấy phép cư trús (max stay 90 ngày) |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | visitor must obtain a K-ETA before their xuất cảnh to Hàn Quốc Ghi chúvisitor must obtain a K-ETA before their xuất cảnh to Hàn Quốc |
| 162 | | Thị thực điện tử | 6 tháng | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Visa phí: Single nhập cảnh visa (US$100), 3 tháng multiple nhập cảnh visa (US$200), 6 tháng multiple nhập cảnh visa (US$350).
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 30 ngày extendable to 6 tháng. Ghi chú30 ngày extendable to 6 tháng.
The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC – US$35
Non SAARC – US$75
thị thực điện tử categories will be charged an additional US$18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | nhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử is cũng có sẵn. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử is cũng có sẵn. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | https://trektajikistan.com/entry-requirements-tajikistan/ Ghi chúhttps://trektajikistan.com/entry-requirements-tajikistan/ |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | - | Determined at the cửa khẩu nhập cảnh. Ghi chúDetermined at the cửa khẩu nhập cảnh. |
| 181 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | E-visas can be obtained. Ghi chúE-visas can be obtained.
May apply also using 'Smart service'.
A 96-hour thị thực quá cảnh can be obtained on nhập cảnh at Dubai (DXB). |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa không bắt buộc for max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by USA or the Anh. Ghi chúVisa không bắt buộc for max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by USA or the Anh. |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Phú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. Ghi chúPhú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | miễn thị thực Starting on January 1, 2025 Ghi chúmiễn thị thực Starting on January 1, 2025 |
| 193 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Cộng hòa Dominica có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Cộng hòa Dominica có thể đến 48 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Cộng hòa Dominica xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Cộng hòa Dominica được xếp hạng #63 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Cộng hòa Dominica có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Cộng hòa Dominica khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Cộng hòa Dominica có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.