Yêu cầu thị thực hộ chiếu Suriname
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Suriname có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#60
Điểm đến miễn thị thực
50
35
Miễn thị thực
55
Thị thực điện tử
15
Thị thực tại cửa khẩu
90
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Suriname
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if holds a hợp lệ, multiple-nhập cảnh and previously used visa or a giấy phép cư trú issued by a Schengen area country, Hoa Kỳ, Cyprus, Ireland or the Anh Ghi chú90 ngày miễn thị thực if holds a hợp lệ, multiple-nhập cảnh and previously used visa or a giấy phép cư trú issued by a Schengen area country, Hoa Kỳ, Cyprus, Ireland or the Anh |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | Andorra imposes no visa requirements, but visitor can only access Andorra via Pháp or Tây Ban Nha thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. Ghi chúAndorra imposes no visa requirements, but visitor can only access Andorra via Pháp or Tây Ban Nha thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Maximum 3 entries per calendar năm Ghi chúMaximum 3 entries per calendar năm |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | Must pay 100 USD per person per ngày for Sustainable Development phí Ghi chúMust pay 100 USD per person per ngày for Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of Ireland, Cyprus, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ Ghi chú30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of Ireland, Cyprus, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 48 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Can be extended tối đa 120 ngày Ghi chúCan be extended tối đa 120 ngày |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | Must arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD Ghi chúMust arrive via Malabo International sân bay, processing phí 75 USD |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày within 180 ngày period miễn thị thực if có giá trị visa or giấy phép cư trú issued by the European Economic Area state, Gulf Cooperation Council member state, Úc, Canada, Israel, Nhật Bản, Hàn Quốc, New Zealand, the Anh or the Hoa Kỳ Ghi chú90 ngày within 180 ngày period miễn thị thực if có giá trị visa or giấy phép cư trú issued by the European Economic Area state, Gulf Cooperation Council member state, Úc, Canada, Israel, Nhật Bản, Hàn Quốc, New Zealand, the Anh or the Hoa Kỳ |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị visa issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen member state |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 85 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 86 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 87 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | if they are traveling on an official visit, they may still obtain a thị thực khi đến nơi, provided they are holding an official letter of guarantee issued by the Ministry of Foreign Affairs of Laos Ghi chúif they are traveling on an official visit, they may still obtain a thị thực khi đến nơi, provided they are holding an official letter of guarantee issued by the Ministry of Foreign Affairs of Laos |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | In addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). Ghi chúIn addition to a thị thực, an approval should be obtained from the Immigration department of the General Directorate of General Security (La Surete Generale). |
| 96 | | Thị thực điện tử | 44 ngày | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 103 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 104 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 105 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 109 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 110 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày mỗi năm dương lịch cho công tác Ghi chú180 ngày mỗi năm dương lịch cho du lịch, 120 ngày mỗi năm dương lịch cho công tác |
| 111 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | 180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or pernement residency of the Schengen Area, Canada, Nhật Bản, the Hoa Kỳ or the Anh, and only pernanment residency of Pacific Aliance member Ghi chú180 ngày miễn thị thực if có giá trị visa or pernement residency of the Schengen Area, Canada, Nhật Bản, the Hoa Kỳ or the Anh, and only pernanment residency of Pacific Aliance member |
| 112 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực if có giá trị giấy phép cư trú, a hợp lệ 'C'-type, or a hợp lệ 'D'-type visa issued by a Schengen member state or a European Union member state Ghi chú90 ngày miễn thị thực if có giá trị giấy phép cư trú, a hợp lệ 'C'-type, or a hợp lệ 'D'-type visa issued by a Schengen member state or a European Union member state |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | Monaco imposes no visa requirements, but visitor can only access Monaco via Pháp or Mediterranean sea thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. Ghi chúMonaco imposes no visa requirements, but visitor can only access Monaco via Pháp or Mediterranean sea thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. |
| 115 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày miễn thị thực if Holda hợp lệ visa issued by the Schengen area, Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, the Hoa Kỳ and the Anh Ghi chú30 ngày miễn thị thực if Holda hợp lệ visa issued by the Schengen area, Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, the Hoa Kỳ and the Anh |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 125 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | 15 ngày miễn thị thực if có giá trị Type "C" multiple-nhập cảnh visa for the Schengen Area or a temporary/permanent giấy phép cư trú of an EU Member State or a country signatory of the Schengen Agreement Ghi chú15 ngày miễn thị thực if có giá trị Type "C" multiple-nhập cảnh visa for the Schengen Area or a temporary/permanent giấy phép cư trú of an EU Member State or a country signatory of the Schengen Agreement |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Miễn thị thực | 14 ngày | 30 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn. Ghi chú30 ngày thị thực điện tử cũng có sẵn. |
| 132 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn phí Ghi chúmiễn phí |
| 133 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 136 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 137 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 138 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 139 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within 180-ngày period. Ghi chú90 ngày within 180-ngày period. |
| 145 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 147 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 148 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 149 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | San Marino imposes no visa requirements, but visitor can only access San Marino via Ý thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. Ghi chúSan Marino imposes no visa requirements, but visitor can only access San Marino via Ý thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. |
| 151 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 154 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 155 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 156 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 157 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 162 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. Ghi chúThe validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. |
| 164 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 171 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 174 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Miễn thị thực | - | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 180 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 181 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 183 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 184 | | Thị thực điện tử | - | Có thể đăng ký bằng 'Smart service'. Ghi chúCó thể đăng ký bằng 'Smart service'. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 188 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. Ghi chú5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Yêu cầu thị thực | - | Vatican City imposes no visa requirements, but visitor can only access Vatican City via Ý thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. Ghi chúVatican City imposes no visa requirements, but visitor can only access Vatican City via Ý thus multiple entries Schengen visa is bắt buộc. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island Ghi chú30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island |
| 193 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 194 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 195 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Suriname có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Suriname có thể đến 50 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Suriname xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Suriname được xếp hạng #60 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Suriname có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Suriname khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Suriname có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.