Yêu cầu thị thực hộ chiếu Rwanda
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Rwanda có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#66
Điểm đến miễn thị thực
42
30
Miễn thị thực
54
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
97
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Rwanda
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | Although no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. Ghi chúAlthough no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. |
| 5 | | Miễn thị thực | 90 ngày | For a maximum total stay of 90 ngày within năm period. Ghi chúFor a maximum total stay of 90 ngày within năm period. |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Rwandan citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Rwandan citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí Ghi chúthị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 22 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 34 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area, Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. |
| 40 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa. Ghi chúHolders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa. |
| 49 | | Miễn thị thực | - | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | At Presidente Nicolau Lobato International sân bay or the Dili Sea Port only. Ghi chúAt Presidente Nicolau Lobato International sân bay or the Dili Sea Port only. |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. Ghi chúVisa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. |
| 70 | | Miễn thị thực | - | - |
| 71 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is không bắt buộc if holding a hợp lệ visa for at least 6 tháng at the time of nhập cảnh, issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen Area Member State. Ghi chúVisa is không bắt buộc if holding a hợp lệ visa for at least 6 tháng at the time of nhập cảnh, issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen Area Member State. |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | May not exceed 90 ngày within any 12-tháng period Ghi chúMay not exceed 90 ngày within any 12-tháng period |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | thị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions: Ghi chúthị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions:
To be 18 năm old and over.
The giấy phép cư trú for a GCC state must be có hiệu lực at least another 3 tháng.
To be accompanied by the sponsor of the giấy phép cư trú if the sponsor is an individual.
Does not apply to holders of a GCC Student Visa and Non-Skilled Worker Visa |
| 91 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Visa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. Ghi chúVisa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Thị thực điện tử | - | Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes. Ghi chúElectronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business purposes.
trực tuyến Visa eligible. |
| 132 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. Ghi chúVisa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 137 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 140 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 141 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | * Tourist thị thực khi đến nơi for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance. Ghi chú* Tourist thị thực khi đến nơi for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance. |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 2 năm | * Multiple-nhập cảnh Visa may be granted to who entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm). Ghi chú* Multiple-nhập cảnh Visa may be granted to who entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm).
May apply trực tuyến |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Electronic Travel Authorization can also be obtained on nhập cảnh. Ghi chúElectronic Travel Authorization can also be obtained on nhập cảnh.
30 ngày extendable to 6 tháng.
The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
May apply also using 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Rwanda có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Rwanda có thể đến 42 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Rwanda xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Rwanda được xếp hạng #66 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Rwanda có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Rwanda khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Rwanda có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.