Yêu cầu thị thực hộ chiếu Ba Lan
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Ba Lan có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#6
Điểm đến miễn thị thực
123
116
Miễn thị thực
51
Thị thực điện tử
7
Thị thực tại cửa khẩu
19
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Ba Lan
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only. Ghi chú30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only.
Visitors must have a return/onward ticket and a hotel reservation confirmation.
An International Certificate of Vaccination is bắt buộc. |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. Ghi chú90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. |
| 10 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 90 ngày | miễn thị thực until 31 December 2026. Ghi chúmiễn thị thực until 31 December 2026. |
| 17 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 18 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any-năm period. Ghi chú90 ngày within any-năm period. |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 27 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | From December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. Ghi chúFrom December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. |
| 29 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Must register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh(EASE). Ghi chúMust register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh(EASE). |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 32 | | Miễn thị thực | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực from July 1, 2024 to December 31, 2026. Ghi chúmiễn thị thực from July 1, 2024 to December 31, 2026.
240-hour (10-ngày) miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau or Taiwan) using any mode of transport. Must have a confirmed onward ticket/itinerary, and enter through 1 of 64 approved ports.
During which, may freely travel within the 24 provinces permitted for miễn thị thực transit and engage in tourism, business, and visits.
24-hour miễn thị thực transit to a third country or region (including Hong Kong, Macau, and Taiwan), is available at most international airports, without leaving the sân bay.
Travellers who need to leave the sân bay may obtain a temporary nhập cảnh permit from immigration.
5-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) for Shenzhen if arriving at designated ports of nhập cảnh from Hong Kong by land or sea, for stays within Shenzhen.
3-ngày port visa (thị thực khi đến nơi) if arriving in Zhuhai or Xiamen at designated ports of nhập cảnh, for stays within the respective city.
15-ngày miễn thị thực nhập cảnh for cruise ship passengers in tour groups, if arriving at any cruise port along Trung Quốc's coastline, including but not limited to Tianjin; Dalian; Shanghai; Lianyungang; Wenzhou; Zhoushan; Xiamen; Qingdao; Guangzhou; Shenzhen; Beihai; Haikou; Sanya. May further travel inland to all regions of coastal provinces (and equivalents) and Beijing.
May apply for a port visa (thị thực khi đến nơi) if travelling for an urgent, qualified reason. Prior clearance for port visa is highly recommended or may be denied boarding by airlines. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. Ghi chú90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 44 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 45 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 48 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 53 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 56 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Passengers of Ethiopian origin may obtain a thị thực khi đến nơi at Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúPassengers of Ethiopian origin may obtain a thị thực khi đến nơi at Addis Ababa Bole International sân bay
e-Visas are available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 61 | | Tự do đi lại | - | ID card hợp lệ (including in Overseas Pháp). Ghi chúID card hợp lệ (including in Overseas Pháp). |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 1 năm | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 65 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 67 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | Letter of authorization issued by the Migration Office of Guinea Bissau prior to nhập cảnh bắt buộc. Ghi chúLetter of authorization issued by the Migration Office of Guinea Bissau prior to nhập cảnh bắt buộc. |
| 72 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 75 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 76 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử.
Former Indian citizens with an OCI (Overseas Citizen Of Ấn Độ) cards are eligible for unlimited travel and stay. |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Passengers who have already made an đơn xin, at least 2 ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. Ghi chúPassengers who have already made an đơn xin, at least 2 ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 80 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 81 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 82 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Từ ngày 1 tháng 7 năm 2024, ETA-IL (Giấy phép Du lịch Điện tử) sẽ mở để tiếp nhận đơn đăng ký. Ghi chúTừ ngày 1 tháng 7 năm 2024, ETA-IL (Giấy phép Du lịch Điện tử) sẽ mở để tiếp nhận đơn đăng ký. |
| 83 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 84 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 85 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Có thể gia hạn một lần. Ghi chúCó thể gia hạn một lần. |
| 86 | | Thị thực điện tử | 2 tháng | Conditions apply. Ghi chúConditions apply.
Visa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) |
| 87 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 90 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 94 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | Extendable for 2 additional tháng. Ghi chúExtendable for 2 additional tháng.
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 95 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 99 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 100 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 101 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 107 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 108 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 112 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 114 | | Miễn thị thực | 30 ngày | The Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2025. Ghi chúThe Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2025. |
| 115 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. |
| 116 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử available for both tourism (allowed stay is 28 ngày) or business (allowed stay is 70 ngày) purposes. |
| 119 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Available at Hosea Kutako International sân bay. Ghi chúAvailable at Hosea Kutako International sân bay.
3 tháng within a calendar năm. |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 122 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 123 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | May enter using eGate. Ghi chúMay enter using eGate.
International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 124 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi if a letter of invitation (Visa Volant) issued by the Ministry of Interior is conferred. Ghi chúthị thực khi đến nơi if a letter of invitation (Visa Volant) issued by the Ministry of Interior is conferred. |
| 126 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Holders of written thị thực điện tử approval issued by the Immigration Authority can obtain a thị thực khi đến nơi, provided they hold a visa đơn xin form and thị thực điện tử đơn xin payment receipt and have an invitation letter from a Nigerian company accepting immigration responsibilities. Ghi chúHolders of written thị thực điện tử approval issued by the Immigration Authority can obtain a thị thực khi đến nơi, provided they hold a visa đơn xin form and thị thực điện tử đơn xin payment receipt and have an invitation letter from a Nigerian company accepting immigration responsibilities. |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 129 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 130 | | Miễn thị thực | 14 ngày | thị thực điện tử is có hiệu lực 30 ngày is also available. Ghi chúthị thực điện tử is có hiệu lực 30 ngày is also available.
Holders of diplomatic or official passports is up to 90 ngày. |
| 131 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Issued miễn phí as of August 2024. Ghi chúIssued miễn phí as of August 2024. |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 133 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 134 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 137 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 138 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | không cần thị thực if Passengers with a V.I.P invitation letter. Ghi chúkhông cần thị thực if Passengers with a V.I.P invitation letter. |
| 141 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 142 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Visa waiver available for passengers arriving by cruise only who are staying in Nga for a maximum of 72 hours. Ghi chúVisa waiver available for passengers arriving by cruise only who are staying in Nga for a maximum of 72 hours. |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 146 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 148 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 156 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 157 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 158 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports. Ghi chúAvailable at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports.
30 ngày, available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. Ghi chúThe validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 164 | | Thị thực điện tử | 180 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 168 | | Tự do đi lại | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Visa also available trực tuyến. Ghi chúVisa also available trực tuyến.
thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | Tối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. Ghi chúTối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 176 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 3 tháng | ID card hợp lệ. Ghi chúID card hợp lệ.
Former Turkish citizens with a Turkish "Blue Card" (Mavi Kart): tự do đi lại. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | Pre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. Ghi chúPre-approved visa can be picked up on nhập cảnh. |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 180 | | Thị thực điện tử | 24 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 183 | | Thị thực điện tử | 6 tháng | ETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025. Ghi chúETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025.
Adults can use ePassport gates. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | ESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance. Ghi chúESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance.
ESTA is also bắt buộc when entering the country by cruise ship or land.
A Form I-94 is bắt buộc for nhập cảnh into the Hoa Kỳ by land. It carries a $30 phí and can be obtained either trực tuyến or upon nhập cảnh.
cần thị thực for nationals of VWP countries who have travelled or been present in Iran, Iraq, Libya, North Korea, Somalia, Sudan, Syria or Yemen at any time on or after 1 March 2011 (with limited exceptions), or those who have travelled or being present in Cuba at any time on or after 12 January 2021, or nationals of VWP countries who are also nationals of Iran, Iraq, North Korea, Sudan or Syria. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 188 | | Miễn thị thực | 1 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 45 ngày | 30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island Ghi chú30 ngày miễn thị thực when visit Phu Quoc Island
Temporary miễn thị thực regime from 15 August 2025 until 14 August 2028 when travelling for tourism.
thị thực điện tử có hiệu lực 90 ngày is also available. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Ba Lan có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Ba Lan có thể đến 123 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Ba Lan xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Ba Lan được xếp hạng #6 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Ba Lan có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Ba Lan khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Ba Lan có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.