Yêu cầu thị thực hộ chiếu Mozambique
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Mozambique có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#71
Điểm đến miễn thị thực
48
33
Miễn thị thực
41
Thị thực điện tử
15
Thị thực tại cửa khẩu
104
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Mozambique
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Miễn thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Mozambican citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Mozambican citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Miễn thị thực | 60 ngày | May transit without a visa or enter without a visa for up to 60 ngày per nhập cảnh for business, tourism or family visits Ghi chúMay transit without a visa or enter without a visa for up to 60 ngày per nhập cảnh for business, tourism or family visits |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 103 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican vi |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Pakistan thị thực điện tử phí is free. Ghi chúPakistan thị thực điện tử phí is free.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business and tourism purposes. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Thị thực tại cửa khẩu | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | Có thể đăng ký bằng 'Smart service'. Ghi chúCó thể đăng ký bằng 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Mozambique có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Mozambique có thể đến 48 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Mozambique xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Mozambique được xếp hạng #71 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Mozambique có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Mozambique khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Mozambique có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.