Yêu cầu thị thực hộ chiếu Armenia
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Armenia có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#69
Điểm đến miễn thị thực
47
33
Miễn thị thực
49
Thị thực điện tử
14
Thị thực tại cửa khẩu
98
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Armenia
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 10 | | Từ chối nhập cảnh | - | - |
| 11 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 13 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 28 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | - | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa không bắt buộc, if passengers have with a hợp lệ visa issued by a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. Ghi chúVisa không bắt buộc, if passengers have with a hợp lệ visa issued by a Schengen Member State for a maximum stay of 90 ngày. |
| 18 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 19 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | 7 ngày | không cần thị thực for a lưu trú tối đa 7 ngày for hợp lệ thị thực holders or cư dân Liên minh Châu Âu quốc gia thành viêns. Ghi chúkhông cần thị thực for a lưu trú tối đa 7 ngày for hợp lệ thị thực holders or cư dân Liên minh Châu Âu quốc gia thành viêns. |
| 22 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 27 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180 ngày period. Ghi chú90 ngày within any 180 ngày period.
miễn thị thực access to Hong Kong for 30 ngày.
miễn thị thực access to Macau for 90 ngày. |
| 36 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 38 | | Yêu cầu thị thực | - | cần thị thực, except for Passengers with a multiple-nhập cảnh business or tourist visa issued by Canada, Iceland, Liechtenstein, Norway, Switzerland or an EU Member State. Ghi chúcần thị thực, except for Passengers with a multiple-nhập cảnh business or tourist visa issued by Canada, Iceland, Liechtenstein, Norway, Switzerland or an EU Member State. |
| 39 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 41 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be one time extended with a phí, up to 90 ngày more. Ghi chúCan be one time extended with a phí, up to 90 ngày more. |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 47 | | Yêu cầu thị thực | - | cần thị thực, except for passengers with a hợp lệ visa issued by Bulgaria, Canada, Croatia, Cyprus, Ireland (Rep.), Romania, Hoa Kỳ, Anh or a Schengen Member State. Ghi chúcần thị thực, except for passengers with a hợp lệ visa issued by Bulgaria, Canada, Croatia, Cyprus, Ireland (Rep.), Romania, Hoa Kỳ, Anh or a Schengen Member State. |
| 48 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | Can enter either with a hộ chiếu or identification card. Ghi chúCan enter either with a hộ chiếu or identification card. |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 78 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 86 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180-ngày period. Ghi chú90 ngày within any 180-ngày period.
Can enter either with a hộ chiếu or identification card. |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | 1 tháng extendable for 2 additional tháng. Ghi chú1 tháng extendable for 2 additional tháng.
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | cần thị thực, except for passengers with a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, Hoa Kỳ, Anh or a Schengen Member State for a maximum stay of 180 ngày. Ghi chúcần thị thực, except for passengers with a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, Hoa Kỳ, Anh or a Schengen Member State for a maximum stay of 180 ngày. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Yêu cầu thị thực | - | US, UK or Schengen (công tác or du lịch) thị thực holders are eligible for thị thực điện tử. Ghi chúUS, UK or Schengen (công tác or du lịch) thị thực holders are eligible for thị thực điện tử. |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be obtained trực tuyến or on nhập cảnh for a phí of N$1,600 (approximately €82 / US$88). Ghi chúCan be obtained trực tuyến or on nhập cảnh for a phí of N$1,600 (approximately €82 / US$88). |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Diplomatic and service passports with the former USSR symbol issued in Armenia are unacceptable, and visas will not be endorsed in them. Ghi chúDiplomatic and service passports with the former USSR symbol issued in Armenia are unacceptable, and visas will not be endorsed in them.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 131 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 132 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 133 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 134 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | Residents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. Ghi chúResidents of the United Arab Emirates may obtain an thị thực điện tử through the official Philippine thị thực điện tử website. A hợp lệ Emirati residence visa must be shown upon an thị thực điện tử đơn xin. |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 140 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within one calendar năm period. Ghi chú90 ngày within one calendar năm period. |
| 144 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 145 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 146 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 148 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 149 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | US, UK or Schengen (business or tourist) visa holders are eligible for thị thực khi đến nơi; the visa must be used at least once and has an nhập cảnh stamp from the issuing country. Ghi chúUS, UK or Schengen (business or tourist) visa holders are eligible for thị thực khi đến nơi; the visa must be used at least once and has an nhập cảnh stamp from the issuing country. |
| 152 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180 ngày period. Ghi chú90 ngày within any 180 ngày period.
Long stay (up to 180 ngày) visas are issued free of charge. |
| 154 | | Miễn thị thực | 3 tháng | Extendable with a phí. Ghi chúExtendable with a phí. |
| 155 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 156 | | Thị thực điện tử | - | May obtain an thị thực điện tử through authorized travel agencies or through local sponsors (Singapore citizens or permanent residents). Ghi chúMay obtain an thị thực điện tử through authorized travel agencies or through local sponsors (Singapore citizens or permanent residents).
miễn thị thực transit for 96 hours. https://www.ica.gov.sg/enter-transit-depart/entering-singapore/visa_requirements/visa-detail-page/armenia |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 160 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | miễn thị thực access to Jeju Island for 30 ngày. Ghi chúmiễn thị thực access to Jeju Island for 30 ngày. |
| 163 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 164 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 165 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 166 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 167 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 174 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 180 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 181 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 183 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 184 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. |
| 193 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 194 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 195 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 30 ngày for visits on công tác, 3 tháng for tourists. Ghi chú30 ngày for visits on công tác, 3 tháng for tourists. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Armenia có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Armenia có thể đến 47 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Armenia xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Armenia được xếp hạng #69 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Armenia có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Armenia khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Armenia có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.