Yêu cầu thị thực hộ chiếu Mông Cổ
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Mông Cổ có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#69
Điểm đến miễn thị thực
49
33
Miễn thị thực
52
Thị thực điện tử
16
Thị thực tại cửa khẩu
92
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Mông Cổ
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | thị thực khi đến nơi if holding a hợp lệ giấy phép cư trú or hợp lệ visa issued by the EU and Schengen member states, the USA, Úc, New Zealand, the Republic of Korea, the UK, Canada, the Russian Federation, or Nhật Bản or a hợp lệ giấy phép cư trú (physical card or sticker) issued by the GCC member state. Ghi chúthị thực khi đến nơi if holding a hợp lệ giấy phép cư trú or hợp lệ visa issued by the EU and Schengen member states, the USA, Úc, New Zealand, the Republic of Korea, the UK, Canada, the Russian Federation, or Nhật Bản or a hợp lệ giấy phép cư trú (physical card or sticker) issued by the GCC member state. |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | nhiều lần nhập cảnh US thị thực holders do not require a thị thực. Ghi chúnhiều lần nhập cảnh US thị thực holders do not require a thị thực. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | From December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. Ghi chúFrom December 2021, passengers of all countries that bắt buộc visa, can now obtain thị thực khi đến nơi at Bujumbura International sân bay, and all land borders. |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Hồng Kông — không cần thị thực for 14 ngày. Ghi chúHồng Kông — không cần thị thực for 14 ngày.
Macao — không cần thị thực for 90 ngày. |
| 37 | | Miễn thị thực | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of US, Canada, Nhật Bản, or select European visas do not require a visa for up to 30 ngày. Ghi chúHolders of US, Canada, Nhật Bản, or select European visas do not require a visa for up to 30 ngày. |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Passengers who have already made an đơn xin, at least two ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. Ghi chúPassengers who have already made an đơn xin, at least two ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | Visitors can apply for an thị thực điện tử through authorized agencies. Ghi chúVisitors can apply for an thị thực điện tử through authorized agencies. |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 92 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 104 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 108 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 2 tuần | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | Holders of US thị thực do not require a thị thực for tối đa 180 ngày. Ghi chúHolders of US thị thực do not require a thị thực for tối đa 180 ngày. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử is available for tourism only. |
| 118 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of US, Canada, or Schengen visa may obtain a 90-ngày thị thực khi đến nơi. Ghi chúHolders of US, Canada, or Schengen visa may obtain a 90-ngày thị thực khi đến nơi. |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Visitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. Ghi chúVisitors may apply for a visa trực tuyến under the "Tourist - Own Itinerary" category. |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | Travelers can apply for a thị thực on the Hayya website. Ghi chúTravelers can apply for a thị thực on the Hayya website. |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 30 ngày | For a maximum total stay of 90 ngày within any 180-ngày period. Ghi chúFor a maximum total stay of 90 ngày within any 180-ngày period. |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Thị thực tại cửa khẩu | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | miễn thị thực transit (up to 30 ngày) provided holding a hợp lệ U.S., Canada, Úc, New Zealand visa, and arriving from or departing to those countries. Ghi chúmiễn thị thực transit (up to 30 ngày) provided holding a hợp lệ U.S., Canada, Úc, New Zealand visa, and arriving from or departing to those countries.
miễn thị thực access for 30 ngày to Jeju Island.
Group tourists from Mongolia can travel miễn thị thực through Yangyang International sân bay until May 2024.
Group tourists can only travel to the Gangwon-do region and the metropolitan area of Hàn Quốc, and the maximum stay is 15 ngày. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực cũng có sẵn online. Ghi chúthị thực cũng có sẵn online. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180-ngày period. Ghi chú90 ngày within any 180-ngày period.
Visa không bắt buộc for service, tourist and private trips on conditions that documents certifying the purpose of the trip are provided. |
| 182 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is typically issued for multiple entries with a 10-năm (120 tháng) validity. Ghi chúVisa is typically issued for multiple entries with a 10-năm (120 tháng) validity.
Duration of stay is determined by immigration officers at the port of nhập cảnh (usually 6 tháng). |
| 185 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 12 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Mông Cổ có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Mông Cổ có thể đến 49 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Mông Cổ xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Mông Cổ được xếp hạng #69 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Mông Cổ có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Mông Cổ khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Mông Cổ có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.