Yêu cầu thị thực hộ chiếu Maldives
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Maldives có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#49
Điểm đến miễn thị thực
67
54
Miễn thị thực
43
Thị thực điện tử
13
Thị thực tại cửa khẩu
83
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Maldives
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày miễn thị thực nếu có a multiple entries visa issued by Hoa Kỳ or Anh, as well as multiple entries visa type C or D issued by Schengen Area Members Ghi chú90 ngày miễn thị thực nếu có a multiple entries visa issued by Hoa Kỳ or Anh, as well as multiple entries visa type C or D issued by Schengen Area Members |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Maldivian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Maldivian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | - | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of Ireland, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ Ghi chú30 ngày miễn thị thực if có giá trị multiple nhập cảnh visa holders and residents of Ireland, Schengen Area member states, and Hoa Kỳ |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Miễn thị thực | - | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 30 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 37 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended up to 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended up to 90 ngày with a phí.
Tourist card must be obtained in advance via travel agency, airline or at the đại sứ quán. |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay. |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 30 ngày within any 120 ngày period Ghi chú30 ngày within any 120 ngày period |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 72 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 78 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 81 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | Visa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) Ghi chúVisa can be obtained upon nhập cảnh, it will cost a total of 40 JOD, obtainable at most international ports of nhập cảnh and land biên giới crossings. (except King Hussein/Allenby Bridge) |
| 87 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 89 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng nào. |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 91 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 92 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 96 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | See thị thực Exemptions below. Ghi chúSee thị thực Exemptions below. |
| 115 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử is available for tourism only. |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | See thị thực Exemptions below. Ghi chúSee thị thực Exemptions below. |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | The immigration authorities of Oman provides a visa exemption to Maldives nationals who có giá trị Schengen visa or visa from the UK, US, Canada, Úc, Nhật Bản. Ghi chúThe immigration authorities of Oman provides a visa exemption to Maldives nationals who có giá trị Schengen visa or visa from the UK, US, Canada, Úc, Nhật Bản. |
| 130 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within one calendar năm period. Ghi chú90 ngày within one calendar năm period. |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | miễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. Ghi chúmiễn thị thực for a maximum stay of 90 ngày for hợp lệ visa holders or residents of the European Union member states and the Hoa Kỳ. |
| 153 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | đơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel. Ghi chúđơn xin can be submitted up to 30 ngày before travel.
Visitors must upload a reservation confirmation(s) for each visitor's location of stay in Seychelles.
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries.
Payment of the phí (EUR 10) by credit or debit card.
có hiệu lực one journey only and it expires once exit the country. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng with a năm. Ghi chú3 tháng with a năm. |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | - | - |
| 176 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 177 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Extension possible with a phí. Ghi chúExtension possible with a phí. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. Ghi chú5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. |
| 187 | | Miễn thị thực | 120 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Phú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. Ghi chúPhú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 45 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Maldives có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Maldives có thể đến 67 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Maldives xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Maldives được xếp hạng #49 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Maldives có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Maldives khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Maldives có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.