Yêu cầu thị thực hộ chiếu Belize
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Belize có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#47
Điểm đến miễn thị thực
67
55
Miễn thị thực
52
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
74
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Belize
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Andorra imposes no visa requirements on its visitors however nhập cảnh is not possible without entering Pháp or Tây Ban Nha, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực. Ghi chúAndorra imposes no visa requirements on its visitors however nhập cảnh is not possible without entering Pháp or Tây Ban Nha, multiple nhập cảnh Schengen area cần thị thực. |
| 5 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Maximum 3 entries per calendar năm Ghi chúMaximum 3 entries per calendar năm |
| 6 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Electronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holidng a US Visa. Ghi chúElectronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holidng a US Visa. |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | 90 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 20 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 21 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | Must hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. Ghi chúMust hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | thị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports. Ghi chúthị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports.
Requirement to register trực tuyến 5 ngày before nhập cảnh
Also pay the sân bay security phí of CVE 3400 either trực tuyến or on nhập cảnh. |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | US permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực Ghi chúUS permanent residents (Green card) holders can enter miễn thị thực |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 34 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | 5 ngày | May get a thị thực khi đến nơi for 5 ngày at Shenzhen(SZX) sân bay. Ghi chúMay get a thị thực khi đến nơi for 5 ngày at Shenzhen(SZX) sân bay. |
| 36 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 38 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 39 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 41 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Tourist Card can be purchased if having hợp lệ visas of Hoa Kỳ, Canada, and Schengen Member state Ghi chúTourist Card can be purchased if having hợp lệ visas of Hoa Kỳ, Canada, and Schengen Member state |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 47 | | Miễn thị thực | - | - |
| 48 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 52 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 58 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Arriving at Kish (KIH) or Qeshm (GSM) do not need a visa for a maximum of 14 ngày. Ghi chúArriving at Kish (KIH) or Qeshm (GSM) do not need a visa for a maximum of 14 ngày. |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Miễn thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | May not exceed 90 ngày within any 12-tháng period Ghi chúMay not exceed 90 ngày within any 12-tháng period |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 94 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Holders of a visa or giấy phép cư trú from European Union, Hoa Kỳ of America, Úc, Canada, Anh, Nhật Bản, Norway, New Zealand and Switzerland có hiệu lực 90 ngày (or 180 ngày for residence permits) on đơn xin, can apply for an thị thực điện tử for 30 ngày. hộ chiếu must also be có hiệu lực 90 ngày. Ghi chúHolders of a visa or giấy phép cư trú from European Union, Hoa Kỳ of America, Úc, Canada, Anh, Nhật Bản, Norway, New Zealand and Switzerland có hiệu lực 90 ngày (or 180 ngày for residence permits) on đơn xin, can apply for an thị thực điện tử for 30 ngày. hộ chiếu must also be có hiệu lực 90 ngày. |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | - | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any 180-ngày period since 12 January 2022 Ghi chú90 ngày within any 180-ngày period since 12 January 2022 |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 145 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 146 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Must hold return or vé đi tiếp. Ghi chúMust hold return or vé đi tiếp. |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | 45 ngày | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Miễn thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Eligible for a thị thực khi đến nơi for a maximum stay of 10 ngày if having a letter of invitation issued by a company registered in Turkmenistan and approved by the Ministry of Foreign Affairs Ghi chúEligible for a thị thực khi đến nơi for a maximum stay of 10 ngày if having a letter of invitation issued by a company registered in Turkmenistan and approved by the Ministry of Foreign Affairs |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | - | - |
| 181 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. Ghi chú5-ngày miễn thị thực transit at the international airports if holding a confirmed onward ticket for a flight to a third country. |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | 1 ngày | Open borders but de facto follows Italian visa policy, Schengen area cần thị thực. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian visa policy, Schengen area cần thị thực. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Belize có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Belize có thể đến 67 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Belize xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Belize được xếp hạng #47 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Belize có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Belize khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Belize có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.