Yêu cầu thị thực hộ chiếu Bahamas
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Bahamas có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#20
Điểm đến miễn thị thực
116
103
Miễn thị thực
43
Thị thực điện tử
13
Thị thực tại cửa khẩu
34
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Bahamas
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | - |
| 5 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Maximum 3 entries per calendar năm Ghi chúMaximum 3 entries per calendar năm |
| 6 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Electronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holding a US Visa. Ghi chúElectronic Travel Authorization must be approved before travel and is có hiệu lực tourism purposes if holding a US Visa. |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | Obtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. Ghi chúObtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. |
| 9 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 13 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 15 | | Yêu cầu thị thực | - | Visas are issued on nhập cảnh at the Minsk National sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. Ghi chúVisas are issued on nhập cảnh at the Minsk National sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. |
| 16 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 17 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 18 | | Miễn thị thực | 3 tháng | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 19 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 20 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any năm period Ghi chú90 ngày within any năm period |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng within any 6-tháng period Ghi chú3 tháng within any 6-tháng period |
| 26 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực is also obtainable online. Ghi chúthị thực is also obtainable online. |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Miễn thị thực | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 34 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 38 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 39 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 40 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng within any 6-tháng period Ghi chú3 tháng within any 6-tháng period |
| 41 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 42 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 43 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 44 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 45 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 48 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 52 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 56 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 58 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 59 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 60 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 61 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Must obtain an nhập cảnh clearance from the Gambian Immigration prior to travel Ghi chúMust obtain an nhập cảnh clearance from the Gambian Immigration prior to travel |
| 63 | | Miễn thị thực | 1 năm | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 65 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 66 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 75 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 82 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 83 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | - | Conditions apply. Ghi chúConditions apply.
Not available at all nhập cảnh points. |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | 1 tháng extendable for 2 additional tháng; granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. Ghi chú1 tháng extendable for 2 additional tháng; granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 94 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 98 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 99 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 112 | | Miễn thị thực | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Có điều kiện áp dụng Ghi chúCó điều kiện áp dụng |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | May transit without visa if transit is through Auckland sân bay and for no longer than 24 hours, subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúMay transit without visa if transit is through Auckland sân bay and for no longer than 24 hours, subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 128 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | - | Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes. Ghi chúElectronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for tourism purposes.
Electronic Travel Authorization to obtain a thị thực khi đến nơi for business purposes.
trực tuyến Visa eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 183 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 138 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng within any 6-tháng period Ghi chú3 tháng within any 6-tháng period |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Miễn thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | thị thực is obtained online. Ghi chúthị thực is obtained online. |
| 150 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày within any 1-năm period Ghi chú30 ngày within any 1-năm period |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 157 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 158 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 167 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 168 | | Miễn thị thực | 3 tháng | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area |
| 169 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực cũng có sẵn online. Ghi chúthị thực cũng có sẵn online. |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | - |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | - |
| 184 | | Miễn thị thực | 6 tháng | chỉ if traveling through the Preclearance Facilities at Nassau or Freeport airports. Ghi chúchỉ if traveling through the Preclearance Facilities at Nassau or Freeport airports. |
| 185 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | - | - |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Phú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. Ghi chúPhú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Bahamas có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Bahamas có thể đến 116 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Bahamas xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Bahamas được xếp hạng #20 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Bahamas có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Bahamas khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Bahamas có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.