Yêu cầu thị thực hộ chiếu Niger
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Niger có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#76
Điểm đến miễn thị thực
42
30
Miễn thị thực
54
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
97
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Niger
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visa Issuance for passengers with a boarding authorization traveling as tourists to cities in the south of Algeria (Timimoun, Ghardaia, Ilizi, Djanet or Tamanraset) can obtain a thị thực khi đến nơi for a maximum of 30 ngày. They must have: a return/onward ticket, a hotel reservation confirmation. Ghi chúVisa Issuance for passengers with a boarding authorization traveling as tourists to cities in the south of Algeria (Timimoun, Ghardaia, Ilizi, Djanet or Tamanraset) can obtain a thị thực khi đến nơi for a maximum of 30 ngày. They must have: a return/onward ticket, a hotel reservation confirmation. |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | Although no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. Ghi chúAlthough no visa requirements exist, apply the relevant regulations of Pháp or Tây Ban Nha, whichever must be transited to reach Andorra. |
| 5 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Nigerien citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Nigerien citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực or thường trú of Canada, Schengen or US. Ghi chúthị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực or thường trú of Canada, Schengen or US. |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Miễn thị thực | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 5 ngày | thị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports. Ghi chúthị thực khi đến nơi at Sal, Boa Vista, São Vicente or Santiago international airports.
Requirement to register trực tuyến 5 ngày before nhập cảnh
Also pay the sân bay security phí of CVE 3400 either trực tuyến or on nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | US permanent resident card (Green card) holders can enter miễn thị thực Ghi chúUS permanent resident card (Green card) holders can enter miễn thị thực |
| 33 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 34 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 37 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area , Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. Ghi chúHolders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh visa of any member state of the Schengen Area , Canada, or the Hoa Kỳ may enter Cost Rica without a visa for maximum stay of 30 ngày. |
| 40 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 41 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Holders of hợp lệ double or multiple nhập cảnh Schengen visa or Bulgarian, Croatian and Romanian national visa, as well as residence permits issued by Schengen Member States or by Bulgaria, Croatia and Romania, are không bắt buộc to hold a short-stay visa to enter the Republic of Cyprus for a time period that does not exceed 90 ngày in any 180 ngày period. Ghi chúHolders of hợp lệ double or multiple nhập cảnh Schengen visa or Bulgarian, Croatian and Romanian national visa, as well as residence permits issued by Schengen Member States or by Bulgaria, Croatia and Romania, are không bắt buộc to hold a short-stay visa to enter the Republic of Cyprus for a time period that does not exceed 90 ngày in any 180 ngày period. |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 48 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa. Ghi chúHolders of a hợp lệ visa or a giấy phép cư trú of any member state of the Schengen Area, Canada, Cyprus, Ireland, the Anh or the Hoa Kỳ may enter the Dominican Republic without a visa.
travelers who wants to enter must submit an E-Ticket when enter/exit and present the QR code at immigration. |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | - | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 65 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 66 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. Ghi chúVisa is không bắt buộc up to 90 ngày if holding a hợp lệ giấy phép cư trú issued by Úc, Canada, GCC member state the Hoa Kỳ the Anh or a Schengen Area Member State. |
| 70 | | Miễn thị thực | - | - |
| 71 | | Miễn thị thực | - | - |
| 72 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is không bắt buộc if holding a hợp lệ visa for at least 6 tháng at the time of nhập cảnh, issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen Area Member State. Ghi chúVisa is không bắt buộc if holding a hợp lệ visa for at least 6 tháng at the time of nhập cảnh, issued by Canada, the Hoa Kỳ or a Schengen Area Member State. |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 77 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Arriving at Kish (KIH) or Qeshm (GSM) do not need a visa for a maximum of 14 ngày. Ghi chúArriving at Kish (KIH) or Qeshm (GSM) do not need a visa for a maximum of 14 ngày.
Can obtain a thị thực khi đến nơi at Mashhad International sân bay (MHD), Tehran International sân bay (IKA), Tabriz International sân bay (TBZ), Esfahan International sân bay (IFN) and Bandar Abbas International sân bay (BND) for a maximum of 30 ngày.
Passengers who have already made an đơn xin, at least two ngày before nhập cảnh, at the Iranian Ministry of Foreign Affair's thị thực điện tử website and present the submission notification at the sân bay's visa desk may obtain a thị thực khi đến nơi. |
| 80 | | Thị thực điện tử | - | Có thể đăng ký trực tuyến cho vùng Kurdistan. Ghi chúCó thể đăng ký trực tuyến cho vùng Kurdistan. |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | thị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions: Ghi chúthị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions:
To be 18 năm old and over.
The giấy phép cư trú for a GCC state must be có hiệu lực at least another 3 tháng.
To be accompanied by the sponsor of the giấy phép cư trú if the sponsor is an individual.
Does not apply to holders of a GCC Student Visa and Non-Skilled Worker Visa |
| 91 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Miễn thị thực | - | - |
| 97 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 103 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 104 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 105 | | Miễn thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | - | - |
| 109 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 110 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 111 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 112 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 116 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 120 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 121 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 123 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 124 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 125 | | Miễn thị thực | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Visa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. Ghi chúVisa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | Holders of a GCC state resident permit can get a 28 ngày thị thực khi đến nơi that costs 5 Omani Riyals. Ghi chúHolders of a GCC state resident permit can get a 28 ngày thị thực khi đến nơi that costs 5 Omani Riyals. |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. Ghi chúVisa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. |
| 133 | | Thị thực điện tử | - | May apply for an thị thực điện tử under the type of "Tourist - Own Itinerary". Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử under the type of "Tourist - Own Itinerary". |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | * thị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ Schengen quốc gia thành viên thị thực. Ghi chú* thị thực is not cần thiết for holders of a hợp lệ Schengen quốc gia thành viên thị thực.
Có thể nộp đơn trực tuyến. |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | May enter with a hợp lệ visa issued by Belarus which must be có hiệu lực the period of intended stay in Nga. Ghi chúMay enter with a hợp lệ visa issued by Belarus which must be có hiệu lực the period of intended stay in Nga.
Visa không bắt buộc if visiting Saint Petersburg for up to 72 hours via the cruise St. Peter Line ferries, from Helsinki or Tallinn.
May apply trực tuyến and then submit all the documents at the đại sứ quán to get the visa |
| 143 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | Holders of a visa or resident permit issued by the Hoa Kỳ or a Schengen area member state do not require a visa for stays up to 15 ngày. Ghi chúHolders of a visa or resident permit issued by the Hoa Kỳ or a Schengen area member state do not require a visa for stays up to 15 ngày. |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | Tourist thị thực khi đến nơi and thị thực điện tử for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance. Ghi chúTourist thị thực khi đến nơi and thị thực điện tử for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa from US, UK or Schengen area, under the condition that the multiple nhập cảnh visa has been used at least once, proving that by showing the nhập cảnh and exit stamps of the country of issuance.
Eligible for an thị thực điện tử or thị thực quá cảnh if holding a hợp lệ giấy phép cư trú of no less than 3 tháng in a GCC country. |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Miễn thị thực | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | 2 năm | Multiple-nhập cảnh Visa may be granted to whom entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm). Ghi chúMultiple-nhập cảnh Visa may be granted to whom entered Hàn Quốc 4 or more times within the last 2 năm, or 10 or more visits in total (one of those 10 visits should be within the last 2 năm).
May apply trực tuyến |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | 45 ngày | - |
| 171 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Miễn thị thực | - | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 176 | | Miễn thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | May apply trực tuyến. Ghi chúMay apply trực tuyến.
May apply also using 'Smart service'. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Niger có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Niger có thể đến 42 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Niger xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Niger được xếp hạng #76 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Niger có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Niger khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Niger có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.