Yêu cầu thị thực hộ chiếu Grenada
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Grenada có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#25
Điểm đến miễn thị thực
106
91
Miễn thị thực
40
Thị thực điện tử
15
Thị thực tại cửa khẩu
47
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Grenada
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | không cần thị thực for a max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực cấp bởi the US, UK or Schengen. Ghi chúkhông cần thị thực for a max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực cấp bởi the US, UK or Schengen. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | - |
| 5 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Maximum 3 entries per calendar năm Ghi chúMaximum 3 entries per calendar năm |
| 6 | | Tự do đi lại | - | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Thị thực điện tử | 120 ngày | Obtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. Ghi chúObtainable on nhập cảnh at Zvartnots International sân bay or prior to travel trực tuyến. |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | Visa không bắt buộc for a max. stay of 30 ngày for holders of a hợp lệ giấy phép cư trú issued by a GCC Member State. Ghi chúVisa không bắt buộc for a max. stay of 30 ngày for holders of a hợp lệ giấy phép cư trú issued by a GCC Member State. |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | Visas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. Ghi chúVisas are issued on nhập cảnh at the Minsk International sân bay if the support documents were submitted not later than 3 business ngày before expected date of nhập cảnh. |
| 17 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 18 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period. Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period. |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is USD 40 per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày within any năm period Ghi chú90 ngày within any năm period |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | Must hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. Ghi chúMust hold an nhập cảnh Authorisation letter issued by the authorities of Burundi beforehand. |
| 29 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực is also obtainable online. Ghi chúthị thực is also obtainable online. |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 37 | | Miễn thị thực | 180 ngày | 90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period Ghi chú90 ngày - extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 42 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 43 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 44 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 45 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 46 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 47 | | Tự do đi lại | - | - |
| 48 | | Miễn thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 50 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | Not available at all nhập cảnh points. Ghi chúNot available at all nhập cảnh points. |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 53 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member State. Ghi chúVisa không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member State. |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 61 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 62 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Thị thực điện tử | - | miễn thị thực agreement signed on 23 November 2020 and it is yet to come into force. Ghi chúmiễn thị thực agreement signed on 23 November 2020 and it is yet to come into force. |
| 65 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 66 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Visa không bắt buộc for a max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member. Ghi chúVisa không bắt buộc for a max. stay of 90 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, the USA or a Schengen Member. |
| 69 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 6 tháng | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa issued by Canada, USA or a Schengen Member State Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ multiple nhập cảnh visa issued by Canada, USA or a Schengen Member State |
| 74 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 75 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 80 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 82 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 83 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | - | Conditions apply. Ghi chúConditions apply.
Not available at all nhập cảnh points. |
| 86 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | - |
| 88 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | Electronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Manas International sân bay or Osh sân bay or through land crossings with Trung Quốc (at Irkeshtam and Torugart), Kazakhstan (at Ak-jol, Ak-Tilek, Chaldybar, Chon-Kapka), Tajikistan (at Bor-Dobo, Kulundu, Kyzyl-Bel) and Uzbekistan (at Dostuk). |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | 18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders. Ghi chú18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 95 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 97 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 98 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 99 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 100 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 101 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 103 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | 180 ngày | Visa không bắt buộc for a max. stay of 180 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, USA, UK or a Schengen Member State. Ghi chúVisa không bắt buộc for a max. stay of 180 ngày for holders of a hợp lệ visa issued by Canada, Nhật Bản, USA, UK or a Schengen Member State.
Visa không bắt buộc for a max. stay of 180 ngày for holders of a hợp lệ Permanent Residence visa issued by Peru, Colombia or Chile. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 112 | | Miễn thị thực | - | - |
| 113 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 115 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Single nhập cảnh thị thực điện tử có hiệu lực 6 tháng is obtainable for a max. stay of 30 ngày for holders of a hợp lệ visa or resident permit issued by Úc, Canada, Ireland, Nhật Bản, New Zealand, the UK, the USA or a Schengen Member. Ghi chúSingle nhập cảnh thị thực điện tử có hiệu lực 6 tháng is obtainable for a max. stay of 30 ngày for holders of a hợp lệ visa or resident permit issued by Úc, Canada, Ireland, Nhật Bản, New Zealand, the UK, the USA or a Schengen Member. |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Có điều kiện áp dụng Ghi chúCó điều kiện áp dụng |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | không cần thị thực for a max. stay of 15 ngày for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực cấp bởi Canada, US or UK Ghi chúkhông cần thị thực for a max. stay of 15 ngày for holders of a hợp lệ nhiều lần nhập cảnh thị thực cấp bởi Canada, US or UK |
| 128 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 129 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 130 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 133 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 183 ngày | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 138 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 142 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Tự do đi lại | - | - |
| 145 | | Tự do đi lại | - | - |
| 146 | | Tự do đi lại | - | - |
| 147 | | Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | - |
| 148 | | Miễn thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 153 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 157 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 158 | | Thị thực tại cửa khẩu | 3 tháng | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. Ghi chúAvailable at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Grenadian citizens can enter Hàn Quốc as a short term visit (e.g., tours, visiting relatives or friends, attending simple meetings) up to 90 ngày without a visa. You must also have an onward or return ticket. It is illegal to work on a tourist visa, whether as a teacher or in any other capacity. Ghi chúGrenadian citizens can enter Hàn Quốc as a short term visit (e.g., tours, visiting relatives or friends, attending simple meetings) up to 90 ngày without a visa. You must also have an onward or return ticket. It is illegal to work on a tourist visa, whether as a teacher or in any other capacity.
You must be in possession of a Korea Electronic Travel Authorization (K-ETA) to enter Korea miễn thị thực. You can complete your K-ETA đơn xin up to 24 hours before boarding your flight and it will be có hiệu lực two năm from the date of approval. There is a small, non-refundable charge. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 167 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 168 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; Ghi chú3 tháng during a 6 tháng period following the date of first nhập cảnh in the Schengen Area; |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | 45 ngày | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Miễn thị thực | 180 ngày | Người giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. Ghi chúNgười giữ Chứng chỉ Kỹ năng Caricom có thể lưu trú vô thời hạn. |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 182 | | Yêu cầu thị thực | 30 ngày | 30 ngày nhập cảnh visit visa and có hiệu lực 6 tháng from the date of issue for a stay of 90 ngày. Ghi chú30 ngày nhập cảnh visit visa and có hiệu lực 6 tháng from the date of issue for a stay of 90 ngày. |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Up to 90 ngày if arriving from Ireland (Common Travel Area) Ghi chúUp to 90 ngày if arriving from Ireland (Common Travel Area)
An ETA is bắt buộc to travel to the Anh, including Northern Ireland. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 188 | | Miễn thị thực | - | - |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Có thể gia hạn. Ghi chúCó thể gia hạn. |
| 190 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Phú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. Ghi chúPhú Quốc without a thị thực for tối đa 30 ngày. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày as tourists or 30 ngày cho công tác Ghi chú90 ngày as tourists or 30 ngày cho công tác |
| 193 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 45 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Grenada có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Grenada có thể đến 106 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Grenada xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Grenada được xếp hạng #25 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Grenada có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Grenada khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Grenada có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.