Yêu cầu thị thực hộ chiếu Hy Lạp
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Hy Lạp có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#5
Điểm đến miễn thị thực
124
118
Miễn thị thực
53
Thị thực điện tử
6
Thị thực tại cửa khẩu
16
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Hy Lạp
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 5 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only. Ghi chú30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 1 calendar năm for tourism purposes only.
Visitors must have a return/onward ticket and a hotel reservation confirmation.
An International Certificate of Vaccination is bắt buộc. |
| 6 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 7 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 8 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 9 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | 90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. Ghi chú90 ngày on each visit in 12-tháng period if được cấp. |
| 10 | | Miễn thị thực | - | - |
| 11 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 12 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 16 | | Miễn thị thực | 30 ngày | không cần thị thực until 31 December 2026. Ghi chúkhông cần thị thực until 31 December 2026. |
| 17 | | Miễn thị thực | - | - |
| 18 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 19 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | phải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. Ghi chúphải có an intercông dân giấy chứng nhận tiêm chủng. |
| 20 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 21 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 22 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 23 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 24 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 25 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 26 | | Miễn thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực điện tử | 1 tháng | - |
| 29 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Must register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. Ghi chúMust register trực tuyến at least five ngày prior to nhập cảnh. |
| 30 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 31 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 32 | | Miễn thị thực | 6 tháng | eTA cần thiết if arriving by air. Ghi chúeTA cần thiết if arriving by air. |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 36 | | Miễn thị thực | 30 ngày | miễn thị thực from November 30, 2024 to December 31, 2026. Ghi chúmiễn thị thực from November 30, 2024 to December 31, 2026. |
| 37 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. Ghi chú90 ngày – extendable up to 180-ngày stay within a one-năm period. |
| 38 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 39 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 40 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 41 | | Miễn thị thực | - | - |
| 42 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Can be extended tối đa 90 ngày with a phí. Ghi chúCan be extended tối đa 90 ngày with a phí. |
| 43 | | Miễn thị thực | - | - |
| 44 | | Miễn thị thực | - | - |
| 45 | | Miễn thị thực | - | - |
| 46 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 47 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 48 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 49 | | Thị thực điện tử | 7 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 51 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 53 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 54 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Miễn thị thực | - | - |
| 57 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 58 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 59 | | Miễn thị thực | 4 tháng | - |
| 60 | | Miễn thị thực | - | - |
| 61 | | Miễn thị thực | - | - |
| 62 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 63 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 64 | | Miễn thị thực | 1 năm | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 65 | | Miễn thị thực | - | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 68 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 70 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 71 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 73 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 74 | | Miễn thị thực | - | - |
| 75 | | Miễn thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực khi đến nơi or thị thực điện tử for up to 30 ngày for travel to Iraqi Kurdistan. Ghi chúthị thực khi đến nơi or thị thực điện tử for up to 30 ngày for travel to Iraqi Kurdistan. |
| 80 | | Miễn thị thực | - | - |
| 81 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Starting 1st January 2025, an ETA is cần thiết. Ghi chúStarting 1st January 2025, an ETA is cần thiết. |
| 82 | | Miễn thị thực | - | - |
| 83 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 84 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 85 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 86 | | Miễn thị thực | 30 ngày | 30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 180 ngày period. Ghi chú30 ngày per trip, but no more than 90 ngày within any 180 ngày period. |
| 87 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | Applications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance. Ghi chúApplications can be submitted up to 90 ngày prior to travel and must be submitted at least 3 ngày in advance.
eTA phí is USD 32.50.
Proof of reservation at the hotel where visitors plan to stay is bắt buộc (if staying with friends, an invitation letter is also acceptable).
Yellow fever vaccination certificate is bắt buộc if coming from endemic countries. |
| 88 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 89 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 90 | | Miễn thị thực | 60 ngày | 60 ngày trong bất kỳ giai đoạn 120 ngày nào. Ghi chú60 ngày trong bất kỳ giai đoạn 120 ngày nào. |
| 91 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử and thị thực khi đến nơi also available. Ghi chúthị thực điện tử and thị thực khi đến nơi also available.
18 of the 33 biên giới crossings are only open to regular visa holders.
thị thực điện tử may be used to enter Laos through the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 3 Thai-Lao Friendship Bridges, in Boten (road and railroad), and in Vientiane (at Khamsavath railway station).
thị thực khi đến nơi is available at the Luang Prabang, Pakse and Vientiane international airports, 4 Thai-Lao Friendship Bridges and 7 biên giới crossings. |
| 92 | | Miễn thị thực | - | - |
| 93 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | Extendable for 2 additional tháng. Ghi chúExtendable for 2 additional tháng.
Granted free of charge at Beirut International sân bay or any other port of nhập cảnh if there is no Israeli visa or seal, holding a telephone number, an address in Lebanon, and a non refundable return or circle trip ticket. |
| 94 | | Miễn thị thực | 14 ngày | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | The Liberia thị thực khi đến nơi (VoA) allows travelers to obtain a Visa upon nhập cảnh in Liberia by plane. Travelers must pre-apply for the visa trực tuyến. Ghi chúThe Liberia thị thực khi đến nơi (VoA) allows travelers to obtain a Visa upon nhập cảnh in Liberia by plane. Travelers must pre-apply for the visa trực tuyến. |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | Persons with passports indication previous travel to Israel will be denied nhập cảnh to Libya. Ghi chúPersons with passports indication previous travel to Israel will be denied nhập cảnh to Libya. |
| 97 | | Miễn thị thực | - | - |
| 98 | | Miễn thị thực | - | - |
| 99 | | Miễn thị thực | - | - |
| 100 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | - |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Miễn thị thực | 3 tháng | The electronic Malaysia Digital nhập cảnh Card must be submitted within three ngày before the date of nhập cảnh in Malaysia. Ghi chúThe electronic Malaysia Digital nhập cảnh Card must be submitted within three ngày before the date of nhập cảnh in Malaysia. |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Miễn thị thực | - | - |
| 106 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | Available at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. Ghi chúAvailable at Nouakchott–Oumtounsy International sân bay. |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Miễn thị thực | 180 ngày | - |
| 110 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào |
| 111 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 112 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 113 | | Miễn thị thực | 30 ngày | The Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2026. Ghi chúThe Ministry of Foreign Affairs of Mongolia has exempted thị thựcs for 34 countries from January 2023 to December 2026. |
| 114 | | Miễn thị thực | 90 ngày | chứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ for 30 ngày. |
| 115 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 116 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 117 | | Thị thực điện tử | 28 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Yangon, Nay Pyi Taw or Mandalay airports or via land biên giới crossings with Thailand — Tachileik, Myawaddy and Kawthaung or Ấn Độ — Rih Khaw Dar and Tamu.
thị thực điện tử available for both tourism (allowed stay is 28 ngày) or business (allowed stay is 70 ngày) purposes. |
| 118 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Available at Hosea Kutako International sân bay, Trans Kalahari biên giới post and Walvis Bay sân bay. Ghi chúAvailable at Hosea Kutako International sân bay, Trans Kalahari biên giới post and Walvis Bay sân bay. |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Miễn thị thực | - | - |
| 122 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Only Greek passports issued by the hộ chiếu Division of the Hellenic Police on and after 1 January 2006 are acceptable. Passports issued before this date are unacceptable, and visas will not be endorsed in them. Ghi chúOnly Greek passports issued by the hộ chiếu Division of the Hellenic Police on and after 1 January 2006 are acceptable. Passports issued before this date are unacceptable, and visas will not be endorsed in them.
International Visitor Conservation and Tourism Levy must be paid upon requesting an Electronic Travel Authority.
Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Such travellers are không bắt buộc to pay the International Visitor Conservation and Tourism Levy. |
| 123 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Miễn thị thực | 90 ngày | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 128 | | Miễn thị thực | - | - |
| 129 | | Miễn thị thực | 14 ngày | An thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày is also available. Ghi chúAn thị thực điện tử có hiệu lực 30 ngày is also available.
Must present proof of a confirmed hotel reservation, health insurance, and a return ticket. |
| 130 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 131 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 132 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 133 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | Available at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). Ghi chúAvailable at Gurney sân bay (Alotau), Mount Hagen sân bay, Port Moresby sân bay and Tokua sân bay (Rabaul). |
| 134 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 135 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | A single or nhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử for stays of tối đa 59 ngày is cũng có sẵn. Ghi chúA single or nhiều lần nhập cảnh thị thực điện tử for stays of tối đa 59 ngày is cũng có sẵn. |
| 137 | | Miễn thị thực | - | - |
| 138 | | Miễn thị thực | - | - |
| 139 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Miễn thị thực | - | - |
| 142 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 145 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 146 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 147 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 148 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 149 | | Miễn thị thực | 15 ngày | - |
| 150 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 151 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 152 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 6 tháng nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 153 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | Travelers must obtain an ETA before xuất cảnh. Ghi chúTravelers must obtain an ETA before xuất cảnh. |
| 154 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 156 | | Miễn thị thực | - | - |
| 157 | | Miễn thị thực | - | - |
| 158 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Available at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports. Ghi chúAvailable at Berbera, Borama, Burao, Erigavo and Hargeisa airports.
30 ngày, available at Bosaso sân bay, Galcaio sân bay and Mogadishu sân bay. |
| 160 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 161 | | Miễn thị thực | 90 ngày | K-ETA exemption until the end of 2026. Ghi chúK-ETA exemption until the end of 2026.
The validity period of a K-ETA is 3 năm from the date of approval. |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến. Ghi chúObtainable trực tuyến.
Printed visa authorization must be presented at the time of travel. |
| 163 | | Miễn thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | The standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period. Ghi chúThe standard visitor visa allows a stay of 60 ngày within any 6-tháng period.
Visa fees (for Standard visitor visa):
SAARC - USD 35
Non SAARC - USD 75
thị thực điện tử categories will be charged an additional USD 18.50 service phí.
If transiting from any of the Sri Lankan airports, An thị thực điện tử is exempted (2 ngày transit period). |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Miễn thị thực | 90 ngày | An entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh. Ghi chúAn entrance phí of USD 50 or EUR 50 must be paid trực tuyến prior to nhập cảnh.
Multiple nhập cảnh thị thực điện tử is also available. |
| 167 | | Miễn thị thực | - | - |
| 168 | | Miễn thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Miễn thị thực | 30 ngày | thị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. Ghi chúthị thực điện tử holders can enter through all biên giới points. |
| 171 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 172 | | Miễn thị thực | 60 ngày | Tối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. Ghi chúTối đa hai lần mỗi năm nếu không đến bằng đường hàng không. |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 175 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 176 | | Miễn thị thực | 1 tháng | chứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours. Ghi chúchứng minh nhân dân hợp lệ on organized tours. |
| 177 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào.
Chứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 180 | | Thị thực điện tử | 3 tháng | - |
| 181 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 182 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 183 | | Thị thực điện tử | 6 tháng | ETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025. Ghi chúETA UK (có hiệu lực 2 năm when issued) bắt buộc from 2 April 2025.
Adults can use ePassport gates. |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | 90 ngày | ESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance. Ghi chúESTA is có hiệu lực 2 năm from the date of issuance.
ESTA is also bắt buộc when entering the country by cruise ship or land.
A Form I-94 is bắt buộc for nhập cảnh into the Hoa Kỳ by land. It carries a $30 phí and can be obtained either trực tuyến or upon nhập cảnh.
cần thị thực for nationals of VWP countries who have travelled or been present in Iran, Iraq, Libya, North Korea, Somalia, Sudan, Syria or Yemen at any time on or after 1 March 2011 (with limited exceptions), or those who have travelled or being present in Cuba at any time on or after 12 January 2021, or nationals of VWP countries who are also nationals of Iran, Iraq, North Korea, Sudan or Syria. |
| 185 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 186 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 187 | | Miễn thị thực | 90 ngày | 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Ghi chú90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. |
| 188 | | Miễn thị thực | - | Chứng minh nhân dân hợp lệ. Ghi chúChứng minh nhân dân hợp lệ. |
| 189 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | thị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. Ghi chúthị thực điện tử is hợp lệ for 90 ngày and nhiều lần nhập cảnh. |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Miễn thị thực | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zimbabwe. |
| 193 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | Also eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. Ghi chúAlso eligible for a universal thị thực allowing access to Zambia. |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 52 quốc gia
Châu Mỹ 33 quốc gia
Châu Đại Dương 14 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Hy Lạp có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Hy Lạp có thể đến 124 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Hy Lạp xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Hy Lạp được xếp hạng #5 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Hy Lạp có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Hy Lạp khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Hy Lạp có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.