Yêu cầu thị thực hộ chiếu Burundi
Khám phá nơi chủ hộ chiếu Burundi có thể du lịch miễn thị thực, với thị thực điện tử hoặc cần thị thực.
Xếp hạng toàn cầu
#82
Điểm đến miễn thị thực
31
19
Miễn thị thực
56
Thị thực điện tử
12
Thị thực tại cửa khẩu
106
Yêu cầu thị thực
Bản đồ thị thực cho hộ chiếu Burundi
Miễn thị thực
Thị thực điện tử
Thị thực tại cửa khẩu
Yêu cầu thị thực
Tự do đi lại
Hộ chiếu của bạn
Tất cả điểm đến
| # | Quốc gia | Tình trạng thị thực | Thời gian lưu trú | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 2 | | Thị thực điện tử | 10 năm | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ multiple-nhập cảnh Schengen, UK or US visa has been previously used once or giấy phép cư trú of Schengen, UK, US or UAE 10 năm. |
| 3 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 4 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 5 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 6 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 7 | | Yêu cầu thị thực | - | The AVE (High Speed Travel) is open to Burundian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. Ghi chúThe AVE (High Speed Travel) is open to Burundian citizens holding hợp lệ, current ordinary passports traveling to Argentina for tourism. To do so, they must có giá trị category B2/J/B1/O/P (P1-P2-P3)/E/H-1B visa issued by the Hoa Kỳ of America. |
| 8 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 9 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). Ghi chúMay apply trực tuyến (trực tuyến Visitor e600 visa). |
| 10 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 11 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 12 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 13 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 14 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 15 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 16 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 17 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 18 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 19 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 20 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Visa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày. Ghi chúVisa phí is 40 USD per person and visa đơn xin may be processed within 5 business ngày with duration of stay of 90 ngày.
thị thực điện tử applicant is also subject to pay Sustainable Development phí |
| 21 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 22 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 23 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 24 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 25 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 26 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 27 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 28 | | Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | - |
| 29 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 30 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 31 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 32 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 33 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 34 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 35 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 36 | | Thị thực điện tử | - | Có thể nộp đơn trực tuyến. Ghi chúCó thể nộp đơn trực tuyến. |
| 37 | | Thị thực tại cửa khẩu | - | - |
| 38 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 39 | | Thị thực điện tử | - | thị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via Port Bouet sân bay. |
| 40 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 41 | | Thị thực điện tử | - | Tourist card can be purchased in advance with a hợp lệ visa of Schengen, US, and Canada Ghi chúTourist card can be purchased in advance with a hợp lệ visa of Schengen, US, and Canada |
| 42 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 43 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 44 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 45 | | Thị thực điện tử | 31 ngày | - |
| 46 | | Miễn thị thực | 21 ngày | - |
| 47 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 48 | | Miễn thị thực | - | - |
| 49 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 50 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 51 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 52 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 53 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 54 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 55 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 56 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 57 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | thị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay. Ghi chúthị thực khi đến nơi is obtainable only at Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử holders must arrive via Addis Ababa Bole International sân bay.
thị thực điện tử is available for 30 or 90 ngày. |
| 58 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 59 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 60 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 61 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | Electronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. Ghi chúElectronic visa holders must arrive via Libreville International sân bay. |
| 62 | | Miễn thị thực | - | - |
| 63 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 64 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 65 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 66 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 67 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 68 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 69 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 70 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 71 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 72 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 73 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 74 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 75 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 76 | | Thị thực điện tử | 60 ngày | thị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports. Ghi chúthị thực điện tử holders must arrive via 32 designated airports or 5 designated seaports.
An Indian e-Tourist Visa may only be obtained twice within 1 calendar năm.
Foreigners of Pakistani origin or who hold a Pakistani hộ chiếu are not eligible for an thị thực điện tử. Foreigners who are not Pakistani nationals, but whose parents or grandparents (either paternal or maternal) were born in, or were permanent residents in Pakistan, are also not eligible for an thị thực điện tử. |
| 77 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 78 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 79 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 80 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 81 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 82 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 83 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 84 | | Yêu cầu thị thực | - | Eligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ. Ghi chúEligible for an thị thực điện tử if residing in one these countries Úc, Brazil, Cambodia, Canada, Ấn Độ, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, Taiwan, United Arab Emirates, Anh, Hoa Kỳ.
May apply trực tuyến |
| 85 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 86 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 87 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 88 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 89 | | Yêu cầu thị thực | 3 tháng | thị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions: Ghi chúthị thực điện tử can be obtained for holders of a giấy phép cư trú issued by a GCC member state under the following conditions:
To be 18 năm old and over.
The giấy phép cư trú for a GCC state must be có hiệu lực at least another 3 tháng.
To be accompanied by the sponsor of the giấy phép cư trú if the sponsor is an individual.
Does not apply to holders of a GCC Student Visa and Non-Skilled Worker Visa |
| 90 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 91 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 92 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 93 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 94 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 95 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 96 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 97 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 98 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 99 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 100 | | Yêu cầu thị thực | - | thị thực khi đến nơi available if holding an official invitation letter issued by the government of Madagascar or by a company in Madagascar. Ghi chúthị thực khi đến nơi available if holding an official invitation letter issued by the government of Madagascar or by a company in Madagascar. |
| 101 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 102 | | Thị thực điện tử | 14 ngày | - |
| 103 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 104 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 105 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 106 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 107 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 108 | | Miễn thị thực | 90 ngày | - |
| 109 | | Yêu cầu thị thực | - | Visa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US Ghi chúVisa is không bắt buộc for Holders of a hợp lệ visa of Canada, US, UK or a Schengen State and Permanent residence of Canada, Chile, Colombia, Schengen State, Nhật Bản, UK, US
nhập cảnh may be refused by immigration officials for individuals who were previously denied a US visa, even if holding a hợp lệ Mexican visa. |
| 110 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 111 | | Thị thực điện tử | - | visa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US Ghi chúvisa không bắt buộc if holding a hợp lệ visa /giấy phép cư trú that is issued by a European Union member state or Schengen Area, Canada, Ireland, UK, US |
| 112 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 113 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 114 | | Yêu cầu thị thực | 10 ngày | Visa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa. Ghi chúVisa không bắt buộc for holders of a hợp lệ Úc, Nhật Bản, Canada, New Zealand, Ireland, US, UK or a Schengen Visa.
Holders of giấy phép cư trú in the United Arab Emirates may enter, in Montenegro for a duration of 10 ngày |
| 115 | | Yêu cầu thị thực | - | May apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. Ghi chúMay apply for an thị thực điện tử if holding a hợp lệ visa or a residency document issued by one of the following countries: Schengen Area, Úc, Canada, Ireland, New Zealand, Anh, Hoa Kỳ a residency document issued by Cyprus, Nhật Bản, United Arab Emirates. |
| 116 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 117 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 118 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 119 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 120 | | Thị thực điện tử | 90 ngày | - |
| 121 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 122 | | Yêu cầu thị thực | - | Holders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. Ghi chúHolders of an Australian Permanent Resident Visa or Resident Return Visa may be granted a New Zealand Resident thị thực khi đến nơi permitting indefinite stay (pursuant to the Trans-Tasman Travel Arrangement), subject to meeting character requirements and obtaining an Electronic Travel Authority prior to xuất cảnh. |
| 123 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 124 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 125 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 126 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 127 | | Yêu cầu thị thực | 15 ngày | Visa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. Ghi chúVisa is không bắt buộc for stays upto 15 ngày if holding a hợp lệ multiple nhập cảnh visa of Canada, the Hoa Kỳ, Anh, Schengen Area member state, or giấy phép cư trú of Schengen Area member state. |
| 128 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 129 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 130 | | Thị thực điện tử | - | Online thị thực eligible. Ghi chúOnline thị thực eligible. |
| 131 | | Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | - |
| 132 | | Yêu cầu thị thực | 6 tháng | Visa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. Ghi chúVisa is không bắt buộc for holders of a multiple-nhập cảnh visa có hiệu lực at least 6 tháng at the time of nhập cảnh or permanent residency issued by Úc, Canada, European Union, Nhật Bản, Singapore, Hàn Quốc, US, UK. |
| 133 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 134 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 135 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 136 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 137 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 138 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 139 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 140 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 141 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 142 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 143 | | Miễn thị thực | 6 tháng | - |
| 144 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 145 | | Thị thực tại cửa khẩu | 6 tuần | - |
| 146 | | Miễn thị thực | 1 tháng | - |
| 147 | | Miễn thị thực | 60 ngày | - |
| 148 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 149 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 150 | | Yêu cầu thị thực | - | Residents of GCC countries can apply for Saudi e-Visas trực tuyến and residents of the Hoa Kỳ, Anh and European Union may apply for a thị thực khi đến nơi Ghi chúResidents of GCC countries can apply for Saudi e-Visas trực tuyến and residents of the Hoa Kỳ, Anh and European Union may apply for a thị thực khi đến nơi |
| 151 | | Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | - |
| 152 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 153 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 154 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 155 | | Miễn thị thực | 30 ngày | - |
| 156 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 157 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 158 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 159 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 160 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 161 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 162 | | Thị thực điện tử | - | Obtainable trực tuyến Ghi chúObtainable trực tuyến
Printed visa authorization must be presented at the time of travel |
| 163 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 164 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | - |
| 165 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 166 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 167 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 168 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 169 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 170 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 171 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 172 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 173 | | Thị thực điện tử | 15 ngày | - |
| 174 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 175 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 176 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 177 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 178 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 179 | | Thị thực tại cửa khẩu | 1 tháng | - |
| 180 | | Miễn thị thực | 3 tháng | - |
| 181 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 182 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 183 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 184 | | Yêu cầu thị thực | - | Effective 9 June 2025, no new immigrant visas will be issued to công dân of the seven countries, and no B-1, B-2, B-1/B-2, F, M, or J nonimmigrant visas will be issued, with certain exemptions. Ghi chúEffective 9 June 2025, no new immigrant visas will be issued to công dân of the seven countries, and no B-1, B-2, B-1/B-2, F, M, or J nonimmigrant visas will be issued, with certain exemptions. |
| 185 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 186 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 187 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 188 | | Yêu cầu thị thực | - | Open borders but de facto follows Italian thị thực policy. Ghi chúOpen borders but de facto follows Italian thị thực policy. |
| 189 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 190 | | Thị thực điện tử | 30 ngày | miễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc Ghi chúmiễn thị thực for 30 ngày when visiting Phú Quốc |
| 191 | | Yêu cầu thị thực | - | - |
| 192 | | Thị thực điện tử | - | - |
| 193 | | Thị thực điện tử | - | - |
Điểm đến theo khu vực
Châu Á 46 quốc gia
Châu Âu 44 quốc gia
Châu Phi 51 quốc gia
Châu Mỹ 32 quốc gia
Châu Đại Dương 13 quốc gia
Hộ chiếu tương tự
Các hộ chiếu có mức độ tự do du lịch tương tự.
Câu hỏi thường gặp
Chủ hộ chiếu Burundi có thể đến bao nhiêu quốc gia miễn thị thực?
Chủ hộ chiếu Burundi có thể đến 31 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần xin thị thực trước. Điều này bao gồm miễn thị thực, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử.
Hộ chiếu Burundi xếp hạng thứ mấy trên thế giới?
Hộ chiếu Burundi được xếp hạng #82 trên thế giới dựa trên số điểm đến có thể truy cập mà không cần thị thực truyền thống.
Công dân Burundi có cần thị thực để đến châu Âu không?
Yêu cầu thị thực cho công dân Burundi khi đến các nước châu Âu khác nhau. Kiểm tra bảng điểm đến ở trên để biết yêu cầu cụ thể cho từng quốc gia châu Âu.
Công dân Burundi có thể xin thị thực bằng cách nào?
Quy trình xin thị thực khác nhau tùy theo điểm đến. Thông thường, bạn cần nộp đơn qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đích, hoặc qua cổng thị thực điện tử trực tuyến nếu có.